Từ: 十冬腊月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 十冬腊月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 十冬腊月 trong tiếng Trung hiện đại:

[shídōnglàyuè] Hán Việt: THẬP ĐÔNG LẠP NGUYỆT
mùa đông giá lạnh; ngày đông tháng giá。指农历十月、十一月(冬月)、十二月(腊月),天气寒冷的季节。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 十

thập:thập (số 10); thập phân; thập thò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腊

chạp:tháng chạp
lạp:lạp nguyệt (tháng chạp); lạp nhục (hãm thịt bằng khói)
tích:tích (thịt phơi khô)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
十冬腊月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 十冬腊月 Tìm thêm nội dung cho: 十冬腊月