Từ: cứu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 10 kết quả cho từ cứu:
Pinyin: jiu3;
Việt bính: gau3
1. [針灸] châm cứu;
灸 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 灸
(Danh) Phương pháp chữa bệnh dùng lá ngải châm đốt vào các huyệt.◎Như: châm cứu 針灸.
(Động) Thiêu, đốt.
cứu, như "châm cứu; ngải cứu" (vhn)
Nghĩa của 灸 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiǔ]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 7
Hán Việt: CỨU
châm cứu。中医的一种治疗方法,用燃烧的艾绒熏烤一定的穴位。
Số nét: 7
Hán Việt: CỨU
châm cứu。中医的一种治疗方法,用燃烧的艾绒熏烤一定的穴位。
Tự hình:

Pinyin: jiu1, jiu4;
Việt bính: gau3
1. [究竟] cứu cánh 2. [究察] cứu sát 3. [究治] cứu trị 4. [究問] cứu vấn 5. [窮究] cùng cứu 6. [根究] căn cứu;
究 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 究
(Tính) Cùng, tận.◎Như: cứu cánh 究竟 mục đích, kết quả, cứu đồ 究途 lộ trình trọn vẹn, làm từ đầu tới cuối, cứu niên 究年 hết năm, cứu quy 究歸 chung quy.
(Động) Xét tìm.
◎Như: nghiên cứu 研究 nghiền ngẫm xét tìm, tra cứu 查究 xem xét tìm tòi.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Chánh yếu giảng cứu thảo luận, phương năng trường tiến 正要講究討論, 方能長進 (Đệ tứ thập bát hồi) Cần phải giảng giải, xem xét, bàn bạc, mới tiến xa được.
(Động) Đạt tới, quán triệt.
◇Hàn Phi Tử 韓非子: Tắc quân lệnh bất hạ cứu, thần tình bất thượng thông 則君令不下究, 臣情不上通 (Nan nhất 難一) Lệnh vua không đạt tới dưới, tình huống của bề tôi không thông lên trên.
(Phó) Cuối cùng, rốt cuộc.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Độc kiến Hoàn nhi nhưng thị tiên tiền, cứu bất thậm chung ái 獨見環兒仍是先前, 究不甚鍾愛 (Đệ bách tứ hồi) Riêng thấy Giả Hoàn là vẫn như trước, cho nên (rốt cuộc) không thương yêu lắm.
(Danh) Thác trong khe núi.
cứu, như "nghiên cứu; tra cứu" (vhn)
Nghĩa của 究 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 7
Hán Việt: CỨU
1. nghiên cứu; điều tra nghiên cứu。仔细推求;追查。
研究。
nghiên cứu.
追究。
truy cứu.
深究。
tìm tòi.
2. cuối cùng; rút cuộc。到底;究竟。
究应如何办理?
cuối cùng nên làm thế nào?
Từ ghép:
究办 ; 究诘 ; 究竟
Số nét: 7
Hán Việt: CỨU
1. nghiên cứu; điều tra nghiên cứu。仔细推求;追查。
研究。
nghiên cứu.
追究。
truy cứu.
深究。
tìm tòi.
2. cuối cùng; rút cuộc。到底;究竟。
究应如何办理?
cuối cùng nên làm thế nào?
Từ ghép:
究办 ; 究诘 ; 究竟
Tự hình:

Pinyin: jiu4, yao4;
Việt bính: gau3
1. [在疚] tại cứu;
疚 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 疚
(Danh) Bệnh lâu không khỏi.(Danh) Sự nghèo khổ, bần cùng.
(Động) Hổ thẹn.
◎Như: nội cứu 內疚 trong lòng hổ thẹn thắc thỏm không yên, tại cứu 在疚 cư tang, để tang.
nhíu, như "nhíu mày" (vhn)
cửu, như "cửu (động vật có da và lông tựa áo giáp)" (btcn)
cứu, như "truy cứu" (gdhn)
Nghĩa của 疚 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 疒 - Nạch
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
书
đau lòng; đau đớn; cắn rứt; day dứt。对于自己的错误感到内心痛苦。
负疚。
cảm thấy đau lòng; day dứt.
内疚于心。
trong lòng đau đớn; cắn rứt trong lòng; day dứt lương tâm.
Số nét: 8
Hán Việt: CỮU
书
đau lòng; đau đớn; cắn rứt; day dứt。对于自己的错误感到内心痛苦。
负疚。
cảm thấy đau lòng; day dứt.
内疚于心。
trong lòng đau đớn; cắn rứt trong lòng; day dứt lương tâm.
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 廄;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3;
厩 cứu
cứu, như "cứu phì (phân trâu)" (gdhn)
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3;
厩 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 厩
(Danh) Cũng như chữ cứu 廏.cứu, như "cứu phì (phân trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 厩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (廄)
[jiù]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
chuồng ngựa; chuồng。马棚,泛指牲口棚。
厩肥。
phân chuồng.
Từ ghép:
厩肥
[jiù]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
chuồng ngựa; chuồng。马棚,泛指牲口棚。
厩肥。
phân chuồng.
Từ ghép:
厩肥
Tự hình:

Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3
1. [補救] bổ cứu 2. [補偏救弊] bổ thiên cứu tệ 3. [抱薪救火] bão tân cứu hỏa 4. [急救] cấp cứu 5. [求救] cầu cứu 6. [救病] cứu bệnh 7. [救兵] cứu binh 8. [救急] cứu cấp 9. [救藥] cứu dược 10. [救駕] cứu giá 11. [救火] cứu hỏa 12. [救護] cứu hộ 13. [救命] cứu mệnh 14. [救人一命勝造七級浮屠] cứu nhân nhất mệnh 15. [救人如救火] cứu nhân như cứu hỏa 16. [救生] cứu sinh 17. [救災] cứu tai 18. [救濟] cứu tế 19. [救世] cứu thế 20. [救世主] cứu thế chúa 21. [救星] cứu tinh 22. [救助] cứu trợ 23. [救援] cứu viện 24. [賑救] chẩn cứu 25. [拯救] chửng cứu;
救 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 救
(Động) Ngăn, cản lại.◇Luận Ngữ 論語: Quý thị lữ ư Thái Sơn. Tử vị Nhiễm Hữu viết: Nhữ phất năng cứu dữ? 季氏旅於泰山. 子謂冉有曰: 女弗能救與? (Bát dật 八佾) Họ Quý tế lữ ở núi Thái Sơn. Khổng Tử hỏi Nhiễm Hữu rằng: Anh không ngăn được sao?
§ Ghi chú: Ý nói, theo lễ thì vua Lỗ mới có quyền tế lữ, họ Quý chỉ là một quan đại phu, đã tiếm lễ.
(Động) Cứu giúp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiếp độ nhật như niên, nguyện quân liên nhi cứu chi 妾度日如年, 願君憐而救之 (Đệ bát hồi) Thiếp coi một ngày bằng một năm, xin chàng thương mà cứu vớt.
cứu, như "cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương" (vhn)
Nghĩa của 救 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 攴 (攵) - Phộc
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
1. cứu。援助使脱离灾难或危险。
救命。
cứu người.
挽救。
cứu vãn.
搭救。
cứu giúp.
抢救。
cứu vớt.
一定要把他救出来。
nhất định phải cứu anh ấy ra.
2. cứu giúp; giúp; giúp đỡ。援助人、物使免于(灾难、危险)。
救亡。
cứu nước.
救荒。
cứu đói.
救灾。
cứu nạn.
救急。
cấp cứu.
Từ ghép:
救兵 ; 救国 ; 救护 ; 救荒 ; 救火 ; 救急 ; 救济 ; 救苦救难 ; 救命 ; 救难船 ; 救生 ; 救生圈 ; 救生艇 ; 救世主 ; 救死扶伤 ; 救亡 ; 救星 ; 救应 ; 救援 ; 救灾 ; 救治 ; 救助
Số nét: 11
Hán Việt: CỨU
1. cứu。援助使脱离灾难或危险。
救命。
cứu người.
挽救。
cứu vãn.
搭救。
cứu giúp.
抢救。
cứu vớt.
一定要把他救出来。
nhất định phải cứu anh ấy ra.
2. cứu giúp; giúp; giúp đỡ。援助人、物使免于(灾难、危险)。
救亡。
cứu nước.
救荒。
cứu đói.
救灾。
cứu nạn.
救急。
cấp cứu.
Từ ghép:
救兵 ; 救国 ; 救护 ; 救荒 ; 救火 ; 救急 ; 救济 ; 救苦救难 ; 救命 ; 救难船 ; 救生 ; 救生圈 ; 救生艇 ; 救世主 ; 救死扶伤 ; 救亡 ; 救星 ; 救应 ; 救援 ; 救灾 ; 救治 ; 救助
Tự hình:

Biến thể giản thể: 厩;
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3;
廄 cứu
§ Cũng viết là 厩.
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau3;
廄 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 廄
(Danh) Chuồng ngựa.§ Cũng viết là 厩.
Dị thể chữ 廄
厩,
Tự hình:

Pinyin: jiu4;
Việt bính: ;
廏 cứu
Nghĩa Trung Việt của từ 廏
(Danh) Chuồng ngựa.Tự hình:

Dịch cứu sang tiếng Trung hiện đại:
搭救 《帮助人脱离危险或灾难。》扶; 扶助。《帮助。》cứu khốn phò nguy
扶危济困。
cứu người chết giúp đỡ người bị thương
救死扶伤
济; 救; 匡; 拯; 拯救 《援助使脱离灾难或危险。》
cứu vớt nhân dân bị áp bức.
拯救被压迫的人民。
cứu vớt; cứu vãn
拯救。
cứu nhân dân trong nước sôi lửa bỏng.
拯民于水火之中。
cứu người.
救命。
cứu vãn.
挽救。
cứu giúp.
搭救。
cứu vớt.
抢救。
nhất định phải cứu anh ấy ra.
一定要把他救出来。
匡救 《挽救而使回到正路上来。》
查究《检查追究。》
针灸《针法和灸法的合称。针法是把毫针按一定穴位刺入患者体内, 用捻、提等手法来治疗疾病。灸法是把燃烧着的艾绒按一定穴位靠近皮肤或放在皮肤上, 利用热的刺激来治疗疾病。针灸是中国医学的宝贵遗 产。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: cứu
| cứu | 厩: | cứu phì (phân trâu) |
| cứu | 捄: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 救: | cứu nguy, cấp cứu, cứu cánh, cứu chữa, cứu tế, cứu thương |
| cứu | 𰝺: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 灸: | châm cứu; ngải cứu |
| cứu | 疚: | truy cứu |
| cứu | 究: | nghiên cứu; tra cứu |

Tìm hình ảnh cho: cứu Tìm thêm nội dung cho: cứu

