Cao su chống va đập cửa

Từ: 风寒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风寒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 风寒 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēnghán] gió lạnh; phong hàn。冷风和寒气。
经常用冷水擦身可以抵御风寒。
thường xuyên tắm bằng nước lạnh có thể chống được gió lạnh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒

hàn:bần hàn, cơ hàn; hàn thực
风寒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风寒 Tìm thêm nội dung cho: 风寒