cửu chương
Ngày xưa áo mũ thiên tử trang sức chín loại hình vẽ, gọi là
cửu chương
九章, gồm có:
long, san, hoa trùng, hỏa, tông di, tảo, phấn mễ, phủ, phất
龍, 山, 華蟲, 火, 宗彝, 藻, 粉米, 黼, 黻.Phiếm chỉ nhiều loại hình vẽ.Tên một thiên trong
Sở từ
楚辭.Tức là bộ
Hồng Phạm cửu trù
洪範九疇.Tên gọi tắt của sách
Cửu chương toán thuật
九章算術, tương truyền là sách về số học thời cổ Trung Quốc.Chỉ
Cửu chương luật
九章算術, sách về pháp luật thời Hán sơ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 九
| cửu | 九: | bảng cửu chương; cửu tuyền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 章
| chương | 章: | văn chương; hiến chương; huy chương |
| trương | 章: |

Tìm hình ảnh cho: 九章 Tìm thêm nội dung cho: 九章
