Cao su chống va đập cửa

Từ: 九章 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 九章:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cửu chương
Ngày xưa áo mũ thiên tử trang sức chín loại hình vẽ, gọi là
cửu chương
, gồm có:
long, san, hoa trùng, hỏa, tông di, tảo, phấn mễ, phủ, phất
龍, 山, 蟲, 火, 彝, 藻, 米, 黼, 黻.Phiếm chỉ nhiều loại hình vẽ.Tên một thiên trong
Sở từ
辭.Tức là bộ
Hồng Phạm cửu trù
疇.Tên gọi tắt của sách
Cửu chương toán thuật
術, tương truyền là sách về số học thời cổ Trung Quốc.Chỉ
Cửu chương luật
術, sách về pháp luật thời Hán sơ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 九

cửu:bảng cửu chương; cửu tuyền

Nghĩa chữ nôm của chữ: 章

chương:văn chương; hiến chương; huy chương
trương: 
九章 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 九章 Tìm thêm nội dung cho: 九章