Chữ 脞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 脞, chiết tự chữ THOA, THOẢ, THỎA, TỎA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 脞:

脞 thỏa, tỏa, thoa

Đây là các chữ cấu thành từ này: 脞

脞

Chiết tự chữ 脞

Chiết tự chữ thoa, thoả, thỏa, tỏa bao gồm chữ 肉 坐 hoặc 月 坐 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 脞 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 坐
  • 肉 nhục, nậu
  • 坐 ngồi, toà, toạ, tọa
  • 2. 脞 cấu thành từ 2 chữ: 月, 坐
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 坐 ngồi, toà, toạ, tọa
  • thỏa, tỏa, thoa [thỏa, tỏa, thoa]

    U+811E, tổng 11 nét, bộ Nhục 肉
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo3, qie1;
    Việt bính: co2;

    脞 thỏa, tỏa, thoa

    Nghĩa Trung Việt của từ 脞

    (Tính) Tủn mủn, tế toái.
    ◎Như: tùng thỏa 叢
    脞: (1) Vụn vặt, tạp loạn.
    ◇Diêu Tuyết Ngân 姚雪垠: Chỉ thị triều đình bách sự tùng thỏa, trẫm chi tả hữu diệc bất khả nhất nhật vô tiên sanh 只是朝廷百事叢脞, 朕之左右亦不可一日無先生 (Lí Tự Thành 李自成) Chỉ là triều đình trăm việc tế toái, các hầu cận của trẫm không thể một ngày không có tiên sinh được. (2) Sâu rộng, uyên bác.
    ◇Tân Văn Phòng 辛文房: (Quán Hưu) học vấn tùng thỏa 學問叢脞 (Đường tài tử truyện 唐才子傳, Quán Hưu 貫休) (Quán Hưu) học vấn sâu rộng.
    § Ta quen đọc là tỏa.Một âm là thoa.

    (Tính)
    Giòn, yếu, dễ vỡ.
    thoả, như "thoả (tủn mủn)" (gdhn)

    Nghĩa của 脞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuǒ]Bộ: 肉 (月) - Nhục
    Số nét: 13
    Hán Việt: THOẢ
    书
    vụn vặt; rối rắm; linh tinh。细碎;烦琐。Xem: 〖丛脞〗。

    Chữ gần giống với 脞:

    䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,

    Chữ gần giống 脞

    腇, 胺, 胳, 胴, 胵, 矬, 胶, 胸, 胹, 胻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞 Tự hình chữ 脞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 脞

    thoả脞:thoả (tủn mủn)
    脞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 脞 Tìm thêm nội dung cho: 脞