Từ: 化学键 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化学键:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 化学键 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàxuéjiàn] liên kết hoá học。分子中相邻原子之间通过电子而产生的相互结合的作用。化学结构式中用短线(-)表示。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

kiện:kiện (chìa khoá)
化学键 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化学键 Tìm thêm nội dung cho: 化学键