Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: phiến có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 12 kết quả cho từ phiến:
片 phiến • 贩 phiến, phán • 扇 phiến, thiên • 販 phiến, phán • 骗 phiến • 骟 phiến • 煽 phiến • 謆 phiến • 騙 phiến • 騸 phiến, thiến
Đây là các chữ cấu thành từ này: phiến
Pinyin: pian4, pian1, pan4;
Việt bính: pin3
1. [阿片] a phiến 2. [冰片] băng phiến 3. [名片] danh phiến;
片 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 片
(Danh) Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến.◎Như: mộc phiến 木片 tấm ván, chỉ phiến 紙片 mảnh giấy.
(Danh) Lượng từ. (1) Đơn vị chỉ vật mỏng: tấm, lá, mảnh, miếng.
◎Như: nhất phiến thụ diệp 一片樹葉 một lá cây. (2) Đơn vị trên mặt đất: bãi, khoảnh.
◎Như: nhất phiến thụ lâm 一片樹林 một khoảnh rừng cây, nhất phiến thảo địa 一片草地 một vùng đất cỏ.
(Danh) Tấm thiếp in tên, địa chỉ, v.v.
◎Như: danh phiến 名片 danh thiếp.
(Danh) Tấm, bức, đĩa, phiến, phim.
◎Như: tướng phiến nhi 相片兒 tấm ảnh, xướng phiến nhi 唱片兒 đĩa hát, họa phiến nhi 畫片兒 bức vẽ, điện ảnh phiến nhi 電影片兒 phim chiếu bóng.
(Động) Thái, lạng, cắt thành miếng mỏng.
◎Như: phiến nhục 片肉 lạng thịt.
(Tính) Nhỏ, ít, chút.
◎Như: chích tự phiến ngữ 隻字片語 chữ viết lời nói rất ít ỏi, lặng lời vắng tiếng.
(Tính) Về một bên, một chiều.
◎Như: phiến diện 片面 một chiều, không toàn diện.
◇Luận Ngữ 論語: Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục 片言可以折獄 (Nhan Uyên 顏淵) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong vụ kiện.
(Tính) Ngắn ngủi, chốc lát.
◎Như: phiến khắc 片刻 phút chốc, phiến thưởng 片晌 chốc lát.
phiến, như "phiến đá" (vhn)
phiện, như "thuốc phiện" (btcn)
Nghĩa của 片 trong tiếng Trung hiện đại:
[piān]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 4
Hán Việt: PHIẾN
tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ。片儿。
Ghi chú: 另见piàn
Từ ghép:
片儿 ; 片子
[piàn]
Bộ: 片(Phiến)
Hán Việt: PHIẾN
1. tấm; mảnh。(片儿)平而薄的东西, 一般不很大。
布片儿。
tấm vải.
玻璃片儿。
tấm kính.
纸片儿。
mảnh giấy.
明信片儿。
tấm bưu thiếp.
2. vùng。(片儿)指较大地区内划分的较小地区。
分片传达。
chia vùng để truyền đạt.
3. thái; lạng; cắt。用刀横割成薄片(多指肉)。
片肉片儿。
cắt từng miếng thịt.
4. vụn; vụn vặt; ngắn gọn。不全的;零星的;简短的。
片面。
phiến diện.
片刻。
khoảnh khắc.
片言。
vài câu.
片纸只字。
tài liệu chắp vá.
5.
(量)
a. tấm; miếng; khối; đám; viên。用于成片的东西。
两片儿药。
hai viên thuốc.
b. bãi; đống (mặt đất, mặt nước)。用于地面和水面等。
一片草地。
một bãi cỏ.
一片汪洋。
cả một vùng nước mênh mông (cuồn cuộn chảy).
c. bầu; khung cảnh; loạt。用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。
一片新气象。
một bầu không khí mới.
一片欢腾。
một khung cảnh sôi động.
一片脚步声。
một loạt tiếng bước chân.
一片胡言。
một loạt những lời nói xằng xiên.
一片真心。
một tấm lòng chân thành.
Từ ghép:
片段 ; 片断 ; 片甲不存 ; 片刻 ; 片麻岩 ; 片面 ; 片儿会 ; 片儿汤 ; 片时 ; 片瓦无存 ; 片言 ; 片岩 ; 片艳纸 ; 片纸只字 ; 片子
Pinyin: shan4, shan1;
Việt bính: sin3
1. [蒲扇] bồ phiến 2. [障扇] chướng phiến;
扇 phiến, thiên
◇Tây du kí 西遊記: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến 直到兵器館, 武庫中, 打開門扇 (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.
(Danh) Cái quạt.
◇Tô Thức 蘇軾: Vũ phiến luân cân 羽扇綸巾 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Quạt lông khăn là.Một âm là thiên.
(Động) Quạt.
§ Cũng như thiên 煽.
phiến, như "làm phiên phiến" (vhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)
Pinyin: shan1, shan4;
Việt bính: sin3;
煽 phiến
(Động) Quạt cho lửa bùng lên.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương bà chỉ tố bất khán kiến, chỉ cố tại trà cục lí phiến phong lô tử, bất xuất lai vấn trà 王婆只做不看見, 只顧在茶局裡煽風爐子, 不出來問茶 (Đệ nhị thập cửu hồi) Vương bà giả vờ không trông thấy, cứ mải quạt lò nấu trà, mà cũng không ra hỏi (khách có uống trà không).
(Động) Khích động, xúi giục.
◎Như: cổ phiến 鼓煽 khích động (làm chuyện xấu ác), phiến dụ 煽誘 giục người làm ác, phiến hoặc 煽惑 xúi làm bậy, phiến loạn 煽亂 khích động gây loạn.
phiến, như "phiến loạn" (vhn)
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;
謆 phiến
箔 《 金属薄片。》
片 《用于成片的东西。》
Số nét: 4
Hán Việt: PHIẾN
tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ。片儿。
Ghi chú: 另见piàn
Từ ghép:
片儿 ; 片子
[piàn]
Bộ: 片(Phiến)
Hán Việt: PHIẾN
1. tấm; mảnh。(片儿)平而薄的东西, 一般不很大。
布片儿。
tấm vải.
玻璃片儿。
tấm kính.
纸片儿。
mảnh giấy.
明信片儿。
tấm bưu thiếp.
2. vùng。(片儿)指较大地区内划分的较小地区。
分片传达。
chia vùng để truyền đạt.
3. thái; lạng; cắt。用刀横割成薄片(多指肉)。
片肉片儿。
cắt từng miếng thịt.
4. vụn; vụn vặt; ngắn gọn。不全的;零星的;简短的。
片面。
phiến diện.
片刻。
khoảnh khắc.
片言。
vài câu.
片纸只字。
tài liệu chắp vá.
5.
(量)
a. tấm; miếng; khối; đám; viên。用于成片的东西。两片儿药。
hai viên thuốc.
b. bãi; đống (mặt đất, mặt nước)。用于地面和水面等。一片草地。
một bãi cỏ.
一片汪洋。
cả một vùng nước mênh mông (cuồn cuộn chảy).
c. bầu; khung cảnh; loạt。用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。一片新气象。
một bầu không khí mới.
一片欢腾。
một khung cảnh sôi động.
一片脚步声。
một loạt tiếng bước chân.
一片胡言。
một loạt những lời nói xằng xiên.
一片真心。
một tấm lòng chân thành.
Từ ghép:
片段 ; 片断 ; 片甲不存 ; 片刻 ; 片麻岩 ; 片面 ; 片儿会 ; 片儿汤 ; 片时 ; 片瓦无存 ; 片言 ; 片岩 ; 片艳纸 ; 片纸只字 ; 片子
Chữ gần giống với 片:
片,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;
贩 phiến, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 贩
Giản thể của chữ 販.phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子
Dị thể chữ 贩
販,
Tự hình:

Pinyin: shan4, shan1;
Việt bính: sin3
1. [蒲扇] bồ phiến 2. [障扇] chướng phiến;
扇 phiến, thiên
Nghĩa Trung Việt của từ 扇
(Danh) Cánh cửa.◇Tây du kí 西遊記: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến 直到兵器館, 武庫中, 打開門扇 (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.
(Danh) Cái quạt.
◇Tô Thức 蘇軾: Vũ phiến luân cân 羽扇綸巾 (Niệm nô kiều 念奴嬌) Quạt lông khăn là.Một âm là thiên.
(Động) Quạt.
§ Cũng như thiên 煽.
phiến, như "làm phiên phiến" (vhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)
Nghĩa của 扇 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (搧)
[shān]
Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
扇煤炉子。
quạt lò.
扇扇子。
quạt.
2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
Ghi chú: 另见shàn
Từ ghép:
扇动
[shàn]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
电扇。
quạt điện.
折扇儿。
quạt gấp.
2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
门扇。
cánh cửa.
隔扇。
bức ngăn.
(量)
3. cánh。用于门窗等。
一扇门。
một cánh cửa.
两扇窗子。
hai cánh cửa sổ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子
[shān]
Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
扇煤炉子。
quạt lò.
扇扇子。
quạt.
2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
Ghi chú: 另见shàn
Từ ghép:
扇动
[shàn]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
电扇。
quạt điện.
折扇儿。
quạt gấp.
2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
门扇。
cánh cửa.
隔扇。
bức ngăn.
(量)
3. cánh。用于门窗等。
一扇门。
một cánh cửa.
两扇窗子。
hai cánh cửa sổ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子
Tự hình:

Biến thể giản thể: 贩;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;
販 phiến, phán
◎Như: bố phiến 布販 người bán vải, thái phiến 菜販 người bán rau.
(Động) Bán.
◎Như: phiến ngư 販魚 bán cá.
(Động) Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an 我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;
販 phiến, phán
Nghĩa Trung Việt của từ 販
(Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.◎Như: bố phiến 布販 người bán vải, thái phiến 菜販 người bán rau.
(Động) Bán.
◎Như: phiến ngư 販魚 bán cá.
(Động) Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an 我同夥計販了貨物, 自春天起身往回裡走, 一路平安 (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 騙;
Pinyin: pian4;
Việt bính: pin3;
骗 phiến
biển, như "biển thủ" (gdhn)
Pinyin: pian4;
Việt bính: pin3;
骗 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 骗
Giản thể của chữ 騙.biển, như "biển thủ" (gdhn)
Nghĩa của 骗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騙)
[piàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: BIỂN
1. lừa gạt; lừa dối。用谎言或诡计使人上当;欺骗。
骗人。
lừa người.
受骗。
bị lừa.
2. lừa được。用欺骗的手段取得。
骗钱。
tiền lừa được.
3. nghiêng người giơ chân。见〖骗马〗、〖骗腿儿〗。
Từ ghép:
骗局 ; 骗马 ; 骗术 ; 骗腿儿 ; 骗子
[piàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: BIỂN
1. lừa gạt; lừa dối。用谎言或诡计使人上当;欺骗。
骗人。
lừa người.
受骗。
bị lừa.
2. lừa được。用欺骗的手段取得。
骗钱。
tiền lừa được.
3. nghiêng người giơ chân。见〖骗马〗、〖骗腿儿〗。
Từ ghép:
骗局 ; 骗马 ; 骗术 ; 骗腿儿 ; 骗子
Dị thể chữ 骗
騙,
Tự hình:

Biến thể phồn thể: 騸;
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;
骟 phiến
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;
骟 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 骟
Giản thể của chữ 騸.phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Nghĩa của 骟 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (騸)
[shàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THIẾN
hoạn; thiến。割掉牲畜的睾丸和卵巢。
骟马。
ngựa thiến.
[shàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THIẾN
hoạn; thiến。割掉牲畜的睾丸和卵巢。
骟马。
ngựa thiến.
Dị thể chữ 骟
騸,
Tự hình:

Pinyin: shan1, shan4;
Việt bính: sin3;
煽 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 煽
(Tính) Lửa cháy mạnh.(Động) Quạt cho lửa bùng lên.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Vương bà chỉ tố bất khán kiến, chỉ cố tại trà cục lí phiến phong lô tử, bất xuất lai vấn trà 王婆只做不看見, 只顧在茶局裡煽風爐子, 不出來問茶 (Đệ nhị thập cửu hồi) Vương bà giả vờ không trông thấy, cứ mải quạt lò nấu trà, mà cũng không ra hỏi (khách có uống trà không).
(Động) Khích động, xúi giục.
◎Như: cổ phiến 鼓煽 khích động (làm chuyện xấu ác), phiến dụ 煽誘 giục người làm ác, phiến hoặc 煽惑 xúi làm bậy, phiến loạn 煽亂 khích động gây loạn.
phiến, như "phiến loạn" (vhn)
Nghĩa của 煽 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (傓)
[shān]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ; đập (cánh)。摇动扇子或其他薄片,加速空气流动。
2. kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
煽动。
kích động.
煽惑。
xúi bẩy.
Từ ghép:
煽动 ; 煽风点火 ; 煽惑 ; 煽诱
[shān]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ; đập (cánh)。摇动扇子或其他薄片,加速空气流动。
2. kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
煽动。
kích động.
煽惑。
xúi bẩy.
Từ ghép:
煽动 ; 煽风点火 ; 煽惑 ; 煽诱
Chữ gần giống với 煽:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;
謆 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 謆
(Động) Dùng lời nói khích động, xúi giục hay mê hoặc người.Dị thể chữ 謆
𫍸,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骗;
Pinyin: pian4;
Việt bính: pin3
1. [騙棍] phiến côn 2. [騙子] phiến tử 3. [撞騙] tràng phiến;
騙 phiến
◎Như: khi phiến 欺騙 lừa gạt, phiến tiền 騙錢 lừa đảo tiền bạc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na phụ nhân hựu đạo: Ngã lão công bất thị hảo nhạ đích, nhĩ khước yếu phiến ngã. Thảng nhược tha đắc tri, khước bất nhiêu nhĩ 那婦人又道: 我老公不是好惹的, 你卻要騙我. 倘若他得知, 卻不饒你 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Người đàn bà đó lại nói: Lão chồng tôi, đừng có mà trêu vào, anh lừa tôi, nó mà biết được, thì nó chẳng tha anh đâu!
(Động) Cưỡi, nhảy lên lưng ngựa.
(Danh) Trò bịp, trò lường gạt.
(Tính) Trá, lừa.
◎Như: phiến thuật 騙術 thuật lừa gạt, phiến cục 騙局 trò bịp.
biền, như "biền biệt" (vhn)
biển, như "biển thủ" (gdhn)
Pinyin: pian4;
Việt bính: pin3
1. [騙棍] phiến côn 2. [騙子] phiến tử 3. [撞騙] tràng phiến;
騙 phiến
Nghĩa Trung Việt của từ 騙
(Động) Lừa gạt, lừa đảo.◎Như: khi phiến 欺騙 lừa gạt, phiến tiền 騙錢 lừa đảo tiền bạc.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Na phụ nhân hựu đạo: Ngã lão công bất thị hảo nhạ đích, nhĩ khước yếu phiến ngã. Thảng nhược tha đắc tri, khước bất nhiêu nhĩ 那婦人又道: 我老公不是好惹的, 你卻要騙我. 倘若他得知, 卻不饒你 (Đệ tứ thập ngũ hồi) Người đàn bà đó lại nói: Lão chồng tôi, đừng có mà trêu vào, anh lừa tôi, nó mà biết được, thì nó chẳng tha anh đâu!
(Động) Cưỡi, nhảy lên lưng ngựa.
(Danh) Trò bịp, trò lường gạt.
(Tính) Trá, lừa.
◎Như: phiến thuật 騙術 thuật lừa gạt, phiến cục 騙局 trò bịp.
biền, như "biền biệt" (vhn)
biển, như "biển thủ" (gdhn)
Tự hình:

Biến thể giản thể: 骟;
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;
騸 phiến, thiến
(Động) Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西遊記: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
(Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ 騸樹.
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;
騸 phiến, thiến
Nghĩa Trung Việt của từ 騸
(Danh) Ngựa thiến.(Động) Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西遊記: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử 他是個騸了的獅子 (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.
(Động) Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ 騸樹.
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển 康熙字典: thức thiết chiến 式切戰.
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)
Dị thể chữ 騸
骟,
Tự hình:

Dịch phiến sang tiếng Trung hiện đại:
薄板 《金属或其他材料延伸的宽而薄的板。 >箔 《 金属薄片。》
片 《用于成片的东西。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiến
| phiến | 幡: | xem Phan |
| phiến | 扇: | làm phiên phiến |
| phiến | 搧: | làm phiên phiến |
| phiến | 旛: | làm phiên phiến |
| phiến | 煽: | phiến loạn |
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiến | 翩: | phiến loạn |
| phiến | 騸: | phiến mã (ngựa thiến) |
| phiến | 骟: | phiến mã (ngựa thiến) |

Tìm hình ảnh cho: phiến Tìm thêm nội dung cho: phiến
