Từ: phiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ phiến:

phiến [phiến]

U+7247, tổng 4 nét, bộ Phiến 片
tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


Pinyin: pian4, pian1, pan4;
Việt bính: pin3
1. [阿片] a phiến 2. [冰片] băng phiến 3. [名片] danh phiến;

phiến

Nghĩa Trung Việt của từ 片

(Danh) Mảnh, vật gì mỏng mà phẳng đều gọi là phiến.
◎Như: mộc phiến
tấm ván, chỉ phiến mảnh giấy.

(Danh)
Lượng từ. (1) Đơn vị chỉ vật mỏng: tấm, lá, mảnh, miếng.
◎Như: nhất phiến thụ diệp một lá cây. (2) Đơn vị trên mặt đất: bãi, khoảnh.
◎Như: nhất phiến thụ lâm một khoảnh rừng cây, nhất phiến thảo địa một vùng đất cỏ.

(Danh)
Tấm thiếp in tên, địa chỉ, v.v.
◎Như: danh phiến danh thiếp.

(Danh)
Tấm, bức, đĩa, phiến, phim.
◎Như: tướng phiến nhi tấm ảnh, xướng phiến nhi đĩa hát, họa phiến nhi bức vẽ, điện ảnh phiến nhi phim chiếu bóng.

(Động)
Thái, lạng, cắt thành miếng mỏng.
◎Như: phiến nhục lạng thịt.

(Tính)
Nhỏ, ít, chút.
◎Như: chích tự phiến ngữ chữ viết lời nói rất ít ỏi, lặng lời vắng tiếng.

(Tính)
Về một bên, một chiều.
◎Như: phiến diện một chiều, không toàn diện.
◇Luận Ngữ : Phiến ngôn khả dĩ chiết ngục (Nhan Uyên ) (Chỉ nghe) lời một bên có thể xử xong vụ kiện.

(Tính)
Ngắn ngủi, chốc lát.
◎Như: phiến khắc phút chốc, phiến thưởng chốc lát.

phiến, như "phiến đá" (vhn)
phiện, như "thuốc phiện" (btcn)

Nghĩa của 片 trong tiếng Trung hiện đại:

[piān]Bộ: 片 - Phiến
Số nét: 4
Hán Việt: PHIẾN
tấm ảnh; tấm hình; bức hoạ。片儿。
Ghi chú: 另见piàn
Từ ghép:
片儿 ; 片子
[piàn]
Bộ: 片(Phiến)
Hán Việt: PHIẾN
1. tấm; mảnh。(片儿)平而薄的东西, 一般不很大。
布片儿。
tấm vải.
玻璃片儿。
tấm kính.
纸片儿。
mảnh giấy.
明信片儿。
tấm bưu thiếp.
2. vùng。(片儿)指较大地区内划分的较小地区。
分片传达。
chia vùng để truyền đạt.
3. thái; lạng; cắt。用刀横割成薄片(多指肉)。
片肉片儿。
cắt từng miếng thịt.
4. vụn; vụn vặt; ngắn gọn。不全的;零星的;简短的。
片面。
phiến diện.
片刻。
khoảnh khắc.
片言。
vài câu.
片纸只字。
tài liệu chắp vá.
5.
(量)
a. tấm; miếng; khối; đám; viên。用于成片的东西。
两片儿药。
hai viên thuốc.
b. bãi; đống (mặt đất, mặt nước)。用于地面和水面等。
一片草地。
một bãi cỏ.
一片汪洋。
cả một vùng nước mênh mông (cuồn cuộn chảy).
c. bầu; khung cảnh; loạt。用于景色、气象、声音、语言、心意等(前面用"一"字)。
一片新气象。
một bầu không khí mới.
一片欢腾。
một khung cảnh sôi động.
一片脚步声。
một loạt tiếng bước chân.
一片胡言。
một loạt những lời nói xằng xiên.
一片真心。
một tấm lòng chân thành.
Từ ghép:
片段 ; 片断 ; 片甲不存 ; 片刻 ; 片麻岩 ; 片面 ; 片儿会 ; 片儿汤 ; 片时 ; 片瓦无存 ; 片言 ; 片岩 ; 片艳纸 ; 片纸只字 ; 片子

Chữ gần giống với 片:

,

Chữ gần giống 片

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 片 Tự hình chữ 片 Tự hình chữ 片 Tự hình chữ 片

phiến, phán [phiến, phán]

U+8D29, tổng 8 nét, bộ Bối 贝 [貝]
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 販;
Pinyin: fan4, zhu4;
Việt bính: faan3;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 贩

Giản thể của chữ .
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Nghĩa của 贩 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (販)
[fàn]
Bộ: 貝 (贝) - Bối
Số nét: 11
Hán Việt: PHẢN
1. buôn bán; buôn; bán。(商人)买货。
贩货
bán hàng
贩牲口
buôn gia súc
贩药材
buôn dược liệu
2. lái buôn; người đi buôn; người buôn bán; tiểu thương; người bán hàng。贩卖东西的人。
小贩
tiểu thương; người buôn bán nhỏ
摊贩
người bán hàng vỉa hè
商贩
thương buôn
Từ ghép:
贩毒 ; 贩夫 ; 贩卖 ; 贩私 ; 贩运 ; 贩子

Chữ gần giống với 贩:

, , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 贩

,

Chữ gần giống 贩

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩 Tự hình chữ 贩

phiến, thiên [phiến, thiên]

U+6247, tổng 10 nét, bộ Hộ 户
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4, shan1;
Việt bính: sin3
1. [蒲扇] bồ phiến 2. [障扇] chướng phiến;

phiến, thiên

Nghĩa Trung Việt của từ 扇

(Danh) Cánh cửa.
◇Tây du kí 西
: Trực đáo binh khí quán, vũ khố trung, đả khai môn phiến , , (Đệ tam hồi) Thẳng tới chỗ để binh khí, trong kho vũ khí, mở toang cửa ra.

(Danh)
Cái quạt.
◇Tô Thức : Vũ phiến luân cân (Niệm nô kiều ) Quạt lông khăn là.Một âm là thiên.

(Động)
Quạt.
§ Cũng như thiên .

phiến, như "làm phiên phiến" (vhn)
thiên, như "thiên (cái quạt)" (gdhn)

Nghĩa của 扇 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (搧)
[shān]
Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 10
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ cánh。摇动扇子或其他薄片,如速空气流动。
扇煤炉子。
quạt lò.
扇扇子。
quạt.
2. kích động (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
Ghi chú: 另见shàn
Từ ghép:
扇动
[shàn]
Bộ: 户(Hộ)
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; cái quạt。(扇儿)扇子。
电扇。
quạt điện.
折扇儿。
quạt gấp.
2. cánh; tấm (đồ vật hình quạt)。指板状或片状的东西。
门扇。
cánh cửa.
隔扇。
bức ngăn.
(量)
3. cánh。用于门窗等。
一扇门。
một cánh cửa.
两扇窗子。
hai cánh cửa sổ.
Ghi chú: 另见shān
Từ ghép:
扇贝 ; 扇车 ; 扇骨子 ; 扇面儿 ; 扇子

Chữ gần giống với 扇:

, , , , 𢩉, 𢩊,

Chữ gần giống 扇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇 Tự hình chữ 扇

phiến, phán [phiến, phán]

U+8CA9, tổng 11 nét, bộ Bối 贝 [貝]
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan3 faan5;

phiến, phán

Nghĩa Trung Việt của từ 販

(Danh) Người buôn bán nhỏ, lái buôn.
◎Như: bố phiến
người bán vải, thái phiến người bán rau.

(Động)
Bán.
◎Như: phiến ngư bán cá.

(Động)
Buôn.
◇Hồng Lâu Mộng : Ngã đồng khỏa kế phiến liễu hóa vật, tự xuân thiên khởi thân vãng hồi lí tẩu, nhất lộ bình an , , (Đệ lục thập lục hồi) Tôi cùng bọn người hùn hạp mua hàng hóa, từ mùa xuân bắt đầu đi, trên đường về bình yên.Cũng đọc là phán.
phán, như "phán (mua để bán lại): phán độc (buôn thuốc phiện); ngưu phán (lái trâu)" (gdhn)

Chữ gần giống với 販:

, , , , , , , , , , 𧵆, 𧵈,

Dị thể chữ 販

𧶶, ,

Chữ gần giống 販

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販 Tự hình chữ 販

phiến [phiến]

U+9A97, tổng 12 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騙;
Pinyin: pian4;
Việt bính: pin3;

phiến

Nghĩa Trung Việt của từ 骗

Giản thể của chữ .
biển, như "biển thủ" (gdhn)

Nghĩa của 骗 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騙)
[piàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 19
Hán Việt: BIỂN
1. lừa gạt; lừa dối。用谎言或诡计使人上当;欺骗。
骗人。
lừa người.
受骗。
bị lừa.
2. lừa được。用欺骗的手段取得。
骗钱。
tiền lừa được.
3. nghiêng người giơ chân。见〖骗马〗、〖骗腿儿〗。
Từ ghép:
骗局 ; 骗马 ; 骗术 ; 骗腿儿 ; 骗子

Chữ gần giống với 骗:

, , , , , 𫘨,

Dị thể chữ 骗

,

Chữ gần giống 骗

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骗 Tự hình chữ 骗 Tự hình chữ 骗 Tự hình chữ 骗

phiến [phiến]

U+9A9F, tổng 13 nét, bộ Mã 马 [馬]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 騸;
Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;

phiến

Nghĩa Trung Việt của từ 骟

Giản thể của chữ .
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)

Nghĩa của 骟 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (騸)
[shàn]
Bộ: 馬 (马) - Mã
Số nét: 13
Hán Việt: THIẾN
hoạn; thiến。割掉牲畜的睾丸和卵巢。
骟马。
ngựa thiến.

Chữ gần giống với 骟:

, , , ,

Dị thể chữ 骟

,

Chữ gần giống 骟

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 骟 Tự hình chữ 骟 Tự hình chữ 骟 Tự hình chữ 骟

phiến [phiến]

U+717D, tổng 14 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan1, shan4;
Việt bính: sin3;

phiến

Nghĩa Trung Việt của từ 煽

(Tính) Lửa cháy mạnh.

(Động)
Quạt cho lửa bùng lên.
◇Thủy hử truyện
: Vương bà chỉ tố bất khán kiến, chỉ cố tại trà cục lí phiến phong lô tử, bất xuất lai vấn trà , , (Đệ nhị thập cửu hồi) Vương bà giả vờ không trông thấy, cứ mải quạt lò nấu trà, mà cũng không ra hỏi (khách có uống trà không).

(Động)
Khích động, xúi giục.
◎Như: cổ phiến khích động (làm chuyện xấu ác), phiến dụ giục người làm ác, phiến hoặc xúi làm bậy, phiến loạn khích động gây loạn.
phiến, như "phiến loạn" (vhn)

Nghĩa của 煽 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (傓)
[shān]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 14
Hán Việt: PHIẾN
1. quạt; vỗ; đập (cánh)。摇动扇子或其他薄片,加速空气流动。
2. kích động; xúi giục; xúi bẩy (làm điều xấu)。鼓动(别人做不应该做的事)。
煽动。
kích động.
煽惑。
xúi bẩy.
Từ ghép:
煽动 ; 煽风点火 ; 煽惑 ; 煽诱

Chữ gần giống với 煽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,

Chữ gần giống 煽

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 煽 Tự hình chữ 煽 Tự hình chữ 煽 Tự hình chữ 煽

phiến [phiến]

U+8B06, tổng 17 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: shan4;
Việt bính: sin3;

phiến

Nghĩa Trung Việt của từ 謆

(Động) Dùng lời nói khích động, xúi giục hay mê hoặc người.

Chữ gần giống với 謆:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 謆

𫍸,

Chữ gần giống 謆

譿, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 謆 Tự hình chữ 謆 Tự hình chữ 謆 Tự hình chữ 謆

phiến [phiến]

U+9A19, tổng 19 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: pian4;
Việt bính: pin3
1. [騙棍] phiến côn 2. [騙子] phiến tử 3. [撞騙] tràng phiến;

phiến

Nghĩa Trung Việt của từ 騙

(Động) Lừa gạt, lừa đảo.
◎Như: khi phiến
lừa gạt, phiến tiền lừa đảo tiền bạc.
◇Thủy hử truyện : Na phụ nhân hựu đạo: Ngã lão công bất thị hảo nhạ đích, nhĩ khước yếu phiến ngã. Thảng nhược tha đắc tri, khước bất nhiêu nhĩ : , . , (Đệ tứ thập ngũ hồi) Người đàn bà đó lại nói: Lão chồng tôi, đừng có mà trêu vào, anh lừa tôi, nó mà biết được, thì nó chẳng tha anh đâu!

(Động)
Cưỡi, nhảy lên lưng ngựa.

(Danh)
Trò bịp, trò lường gạt.

(Tính)
Trá, lừa.
◎Như: phiến thuật thuật lừa gạt, phiến cục trò bịp.

biền, như "biền biệt" (vhn)
biển, như "biển thủ" (gdhn)

Chữ gần giống với 騙:

, , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 騙

, ,

Chữ gần giống 騙

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騙 Tự hình chữ 騙 Tự hình chữ 騙 Tự hình chữ 騙

phiến, thiến [phiến, thiến]

U+9A38, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: shan4, qi2;
Việt bính: sin3;

phiến, thiến

Nghĩa Trung Việt của từ 騸

(Danh) Ngựa thiến.

(Động)
Thiến, hoạn.
◇Tây du kí 西
: Tha thị cá phiến liễu đích sư tử (Đệ tam thập cửu hồi) Nó chính là con sư tử đã bị thiến.

(Động)
Cắt bỏ rễ chính cho quả trên cây được lớn, gọi là phiến thụ .
§ Ghi chú: đọc âm thiến theo Khang Hi tự điển : thức thiết chiến .
phiến, như "phiến mã (ngựa thiến)" (gdhn)

Chữ gần giống với 騸:

, , , , , , , , , , , , , , , , 𩥋,

Dị thể chữ 騸

,

Chữ gần giống 騸

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸 Tự hình chữ 騸

Dịch phiến sang tiếng Trung hiện đại:

薄板 《金属或其他材料延伸的宽而薄的板。 >
《 金属薄片。》
《用于成片的东西。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phiến

phiến:xem Phan
phiến:làm phiên phiến
phiến:làm phiên phiến
phiến:làm phiên phiến
phiến:phiến loạn
phiến:phiến đá
phiến:phiến loạn
phiến:phiến mã (ngựa thiến)
phiến:phiến mã (ngựa thiến)
phiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phiến Tìm thêm nội dung cho: phiến