Chữ 窕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窕, chiết tự chữ THIÊU, ĐIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窕:

窕 điệu, thiêu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 窕

窕

Chiết tự chữ 窕

Chiết tự chữ thiêu, điệu bao gồm chữ 穴 兆 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

窕 cấu thành từ 2 chữ: 穴, 兆
  • 穴 hoét, hoẹt, huyệt
  • 兆 diệu, giệu, triệu, điềm
  • điệu, thiêu [điệu, thiêu]

    U+7A95, tổng 11 nét, bộ Huyệt 穴
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tiao3, tiao1, yao2;
    Việt bính: diu6 tiu5;

    窕 điệu, thiêu

    Nghĩa Trung Việt của từ 窕

    (Tính) Sâu xa.

    (Tính)
    Yểu điệu 窈
    窕: xem yểu 窈.

    (Tính)
    Khinh bạc, không trang trọng.
    § Thông điêu 佻.Một âm là thiêu.

    (Động)
    Dẫn dụ.
    § Thông thiêu 挑.
    điệu, như "yểu điệu" (vhn)

    Nghĩa của 窕 trong tiếng Trung hiện đại:

    [tiǎo]Bộ: 穴 - Huyệt
    Số nét: 11
    Hán Việt: ĐIỆU
    yểu điệu; duyên dáng (con gái); thâm u; sâu kín (cung thất, sơn thuỷ)。窈窕。

    Chữ gần giống với 窕:

    䆚, 䆛, 䆜, 䆝, 䆞, 䆟, 䆠, 窑, 窒, 窓, 窔, 窕,

    Chữ gần giống 窕

    穸, 窯, 窵, 窴, 逃, 窳, 窲, 繉, 窱, 窰,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 窕 Tự hình chữ 窕 Tự hình chữ 窕 Tự hình chữ 窕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 窕

    điệu窕:yểu điệu

    Gới ý 15 câu đối có chữ 窕:

    詩禮庭前歌窈窕,鴛鴦筆下展經綸

    Thi lễ đình tiền ca yểu điệu,Uyên ương bút hạ triển kinh luân

    Sân thi lễ lời ca yểu điệu,Bút uyên ương gợi mở kinh luân

    窕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 窕 Tìm thêm nội dung cho: 窕