Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 宝地 trong tiếng Trung hiện đại:
[bǎodì] 1. vùng đất trù phú; nơi trù phú; bảo địa。地理、气候等条件优越而富庶之地。
2. quý vùng (tôn xưng vùng đất của người đối diện)。敬称对方所在之地。
2. quý vùng (tôn xưng vùng đất của người đối diện)。敬称对方所在之地。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 宝
| báu | 宝: | báu vật |
| bảo | 宝: | bảo vật |
| bửu | 宝: | bửu bối (bảo bối) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 宝地 Tìm thêm nội dung cho: 宝地
