Từ: thiếu tướng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thiếu tướng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thiếutướng

Nghĩa thiếu tướng trong tiếng Việt:

["- Võ quan cao cấp, ở dưới cấp trung tướng."]

Dịch thiếu tướng sang tiếng Trung hiện đại:

少将 《军衔, 将官的一级, 低于中将。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiếu

thiếu:túng thiếu
thiếu:thiếu thốn; thiếu tháng
thiếu𥄨:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (từ cao nhìn xa)
thiếu:thiếu thiếu
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)
thiếu:thiếu (bán ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tướng

tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:tướng quân; tướng sĩ
tướng:xem tướng

Gới ý 21 câu đối có chữ thiếu:

Tái dạ chúc hoa khai hảo dạ,Thiếu niên cẩn tửu khánh diên niên

Đêm tối đuốc hoa thành đêm sáng,Tuổi trẻ vui duyên chúc tuổi già

Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

thiếu tướng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thiếu tướng Tìm thêm nội dung cho: thiếu tướng