Từ: tiên du có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tiên du:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tiên • du

tiên du
Đi tìm tiên hỏi đạo.
◇Lí Bạch 李白:
Thập ngũ du thần tiên, Tiên du vị tằng hiết
十五遊神仙, 仙遊未曾歇 (Cảm hứng 感興).Ngày xưa chỉ vong linh, tức là đã đi về cõi tiên. Cũng chỉ người đã chết (uyển từ).
◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史:
Nguyên lai tiện thị tôn ông, quái đạo diện mạo tương tự, khước như hà giá bàn xưng hô? Nan đạo dĩ tiên du liễu ma?
原來便是尊翁, 怪道面貌相似, 卻如何這般稱呼? 難道已仙遊了麼? (Đệ bát hồi).Tên huyện ở Phúc Kiến.

Nghĩa tiên du trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Phong Châu, t. Phú Thọ"]

Dịch tiên du sang tiếng Trung hiện đại:

仙游 《 越南地名。属于北宁省份。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiên

tiên仙:tiên phật
tiên僊:tiên phật
tiên先:trước tiên
tiên姗:tiên (đủng đỉnh)
tiên戋:tiên (nhỏ)
tiên戔:tiên (nhỏ)
tiên椾:tiên chú (lời giải thích cho sách)
tiên氙:tiên (khí xenon)
tiên浅:tiên (nước chảy róc rách)
tiên淺:tiên (nước chảy róc rách)
tiên煎:tiên (chiên, nấu nhỏ lửa)
tiên牋:giấy hoa tiên
tiên秈:tiên (loại lúa hạt dài)
tiên笺:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên箋:tiên (giấy viết, lá thơ)
tiên籼:tiên (lúa hạt dài)
tiên跹:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên躚:tiên (quay vòng khi nhảy hát)
tiên鬋:tiên (tóc mai của đàn bà buông thõng xuống)
tiên鮮:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiên鲜:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)

Nghĩa chữ nôm của chữ: du

du偷:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du媮:du đạo (ăn cắp); du thính (nghe lỏm)
du悠:du dương
du愉:du khoái (đẹp ý)
du揄: 
du攸:Du (họ); sinh mệnh du quan (vấn đề sống chết)
du柚: 
du榆:du thụ (cây elm sang thu có lá mầu vàng)
du油:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
du渝:du (thay đổi)
du游:chu du, du lịch; du kích; giao du
du牏:du (lỗ, hố)
du猷: 
du瑜:cẩn du (tên một loại ngọc đẹp)
du窬: 
du腴:phong du (mập); cao du (phì nhiêu)
du腧:phế du, vị du (huyệt đạo trên thân người)
du臾:tu du chỉ gian (trong khoảnh khắc)
du萸:du (mấy thứ cây)
du蝓:con phù du
du蝣:con phù du
du諛:du mị (nịnh hót)
du谀:du mị (nịnh hót)
du踰: 
du逾:du dương
du遊:chu du, du lịch; du kích; giao du
du䣭:du (mưu kế)
du鍮: 

Gới ý 15 câu đối có chữ tiên:

圯上罔聞呼小子,雪中空想見先生

Bĩ thượng võng văn hô tiểu tử,Tuyết trung không tưởng kiến tiên sinh

Chẳng còn nghe thầy hô tiểu tử,Tưởng hoài trong tuyết thấy tiên sinh

堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

雲鎖巫山人不見,月明仙嶺鶴歸來

Vân toả Vu Sơn nhân bất kiến,Nguyệt minh tiên lĩnh hạc qui lai

Mây khoá Vu Sơn người chẳng thấy,Trăng soi Tiên Lĩnh hạc bay về

仙容藍田欣種玉,月娥金屋警鳴雞

Tiên Dung lam điền hân chủng ngọc,Nguyệt Nga kim ốc cảnh minh kê

Chốn lam điền Tiên Dung gieo ngọc,Nơi nhà vàng Nguyệt Nga nhắc gà

今日正逢萱草壽,前身合是杏花仙

Kim nhật chính phùng huyên thảo thọ,Tiền thân hợp thị hạnh hoa tiên

Hôm nay đúng gặp ngày sinh mẹ,Kiếp trước hẳn là hạnh hoa tiên

前夕鵲橋占好,今霄月殿會仙娥

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

破舊俗婚事簡辨,樹新風致富爭先

Phá cựu tục hôn sự giản biện,Thụ tân phong chí phú tranh tiên

Bỏ tục xưa, cưới xin đơn giản,Nêu gương mới, lầm giầu là đầu

月下彩娥來跨鳳,雲間仙客近乘龍

Nguyệt hạ thái nga lai khóa phượng,Vân gian tiên khách cận thừa long

Người đẹp dưới trăng vui với phượng,Tiên khách đường mây thoả cưỡi rồng

tiên du tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tiên du Tìm thêm nội dung cho: tiên du