Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: son sắt có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ son sắt:
Nghĩa son sắt trong tiếng Việt:
["- tt Có lòng trung trinh bền vững: Dấn thân cho nước, son sắt một lòng (Văn tế TVTS); Tấm lòng son sắt đinh ninh lời thề (Tố-hữu)."]Dịch son sắt sang tiếng Trung hiện đại:
赤胆忠心。《形容十分忠诚。》Nghĩa chữ nôm của chữ: son
| son | 崙: | mực son, lầu son |
| son | 𱜘: | mực son, lầu son |
| son | 𪳔: | mực son, lầu son |
| son | 𣘈: | mực son, lầu son |
| son | 𣗾: | mực son, lầu son |
| son | 𣜱: | mực son, lầu son |
| son | 𪿽: | mực son, lầu son |
| son | 𧹪: | mực son, lầu son |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sắt
| sắt | 蝨: | sắt (con chấy, con rận) |
| sắt | 瑟: | cầm sắt |
| sắt | 虱: | sắt (con chấy, con rận) |
| sắt | 鉄: | sắt thép, mặt sắt |
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| sắt | 𨫊: | sắt thép |
| sắt | 鐵: | sắt thép, mặt sắt |

Tìm hình ảnh cho: son sắt Tìm thêm nội dung cho: son sắt
