Từ: 化工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 化工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hóa công
Tự nhiên tạo hóa mà thành.
§ Ngày xưa cho trời đất là một ông thợ làm ra thế giới vạn vật,
hóa công
là thợ tạo, là ông trời.Nói tắt của
hóa học công nghiệp
業.

Nghĩa của 化工 trong tiếng Trung hiện đại:

[huàgōng] công nghiệp hoá chất; ngành hoá chất; hoá chất; ngành hoá học。化学工业的简称。
化工厂。
nhà máy hoá chất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 化

goá:goá bụa
hoa:hoa tiền (tiêu)
hoá:biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá
hoé: 
huế:thành Huế, ca Huế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
化工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 化工 Tìm thêm nội dung cho: 化工