Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
hóa công
Tự nhiên tạo hóa mà thành.
§ Ngày xưa cho trời đất là một ông thợ làm ra thế giới vạn vật,
hóa công
化工 là thợ tạo, là ông trời.Nói tắt của
hóa học công nghiệp
化學工業.
Nghĩa của 化工 trong tiếng Trung hiện đại:
[huàgōng] công nghiệp hoá chất; ngành hoá chất; hoá chất; ngành hoá học。化学工业的简称。
化工厂。
nhà máy hoá chất.
化工厂。
nhà máy hoá chất.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 化工 Tìm thêm nội dung cho: 化工
