Từ: 圣人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 圣人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 圣人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shèngrén] 1. thánh nhân。旧时指品格最高尚、智慧最高超的人物,如孔子从汉朝以后被历代帝王推崇为圣人。
2. vua。封建时代臣子对君主的尊称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣

thánh:thánh hiền, thánh thượng, thánh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
圣人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 圣人 Tìm thêm nội dung cho: 圣人