Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 圣人 trong tiếng Trung hiện đại:
[shèngrén] 1. thánh nhân。旧时指品格最高尚、智慧最高超的人物,如孔子从汉朝以后被历代帝王推崇为圣人。
2. vua。封建时代臣子对君主的尊称。
2. vua。封建时代臣子对君主的尊称。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 圣
| thánh | 圣: | thánh hiền, thánh thượng, thánh thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 圣人 Tìm thêm nội dung cho: 圣人
