Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 工 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 工, chiết tự chữ CONG, CUNG, CÔNG, CÔÔNG, GỒNG, TRONG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 工:
工
Pinyin: gong1;
Việt bính: gung1
1. [怠工] đãi công 2. [停工] đình công 3. [包工] bao công 4. [百工] bách công 5. [罷工] bãi công 6. [歌工] ca công 7. [工部] công bộ 8. [工兵] công binh 9. [工具] công cụ 10. [工會] công hội 11. [工藝] công nghệ 12. [工業] công nghiệp 13. [工人] công nhân 14. [工作] công tác 15. [工資] công tư 16. [工錢] công tiền 17. [工程] công trình 18. [工程師] công trình sư 19. [工場] công trường 20. [工巧] công xảo 21. [工廠] công xưởng 22. [鳩工] cưu công 23. [鑄工] chú công 24. [名工] danh công 25. [傭工] dung công 26. [化工] hóa công 27. [勞工] lao công 28. [勞工團體] lao công đoàn thể 29. [人工] nhân công 30. [分工] phân công;
工 công
Nghĩa Trung Việt của từ 工
(Danh) Người thợ.◎Như: quáng công 礦工 thợ mỏ.
◇Luận Ngữ 論語: Công dục thiện kì sự, tất tiên lợi kì khí 工欲善其事, 必先利其器 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người thợ muốn làm việc cho khéo, thì trước hết phải làm khí cụ của mình cho sắc bén.
(Danh) Kĩ thuật, kĩ xảo.
◎Như: xướng công 唱工 kĩ thuật hát.
(Danh) Việc, việc làm.
◎Như: tố công 做工 làm việc, thướng công 上工 đi làm việc, đãi công 怠工 lãng công.
(Danh) Công trình (việc làm có tổ chức, kế hoạch quy mô).
◎Như: thi công 施工 tiến hành công trình, thuân công 竣工 hoàn thành công trình.
(Danh) Gọi tắt của công nghiệp 工業.
◎Như: hóa công 化工 công nghiệp hóa chất.
(Danh) Kí hiệu âm giai nhạc cổ Trung Quốc.
◎Như: công xích 工尺 từ chỉ chung các phù hiệu thượng, xích, công, phàm, hợp, tứ, ất 上, 尺, 工, 凡, 合, 四, 乙 để biên thành khúc phổ 曲譜.
(Danh) Quan.
◎Như: thần công 臣工 quần thần, các quan, bách công 百工 trăm quan.
(Tính) Giỏi, thạo, sở trường.
◎Như: công ư hội họa 工於繪畫 giỏi về hội họa.
(Tính) Khéo léo, tinh xảo.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Quái đạo ngã thường lộng bổn cựu thi, thâu không nhi khán nhất lưỡng thủ, hựu hữu đối đích cực công đích, hựu hữu bất đối đích 怪道我常弄本舊詩, 偷空兒看一兩首, 又有對的極工的, 又有不對的 (Đệ tứ thập bát hồi) Hèn chi, em thường lấy quyền thơ cũ ra, khi nào rảnh xem mấy bài, có câu đối nhau rất khéo, có câu lại không đối.
công, như "công cán, công việc; công nghiệp" (vhn)
cong, như "bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn" (btcn)
côông, như "công kênh" (btcn)
gồng, như "gồng gánh; gồng mình" (btcn)
trong, như "trong ngoài" (btcn)
cung, như "tít cung thang (sướng mê mệt)" (gdhn)
Nghĩa của 工 trong tiếng Trung hiện đại:
[gōng]Bộ: 工 - Công
Số nét: 3
Hán Việt: CÔNG
1. công nhân; thợ; giai cấp công nhân; thợ thuyền。工人和工人阶级。
矿工
công nhân mỏ
瓦工
thợ gạch ngói
技工
công nhân kỹ thuật
女工
công nhân nữ
工农联盟
liên minh công nông
2. công việc; công tác; lao động sản xuất。工作;生产劳动。
做工
làm công
上工
đi làm
加工
gia công
勤工俭学
vừa học vừa làm; siêng học siêng làm.
省料又省工
bớt nguyên liệu giảm công sức
3. công trình。工程。
动工
khởi công; thi công
竣工
hoàn thành công trình
4. công nghiệp。工业。
化工(化学工业)
công nghiệp hoá chất
工交系统
hệ thống giao thông công nghiệp
5. kỹ sư。指工程师。
高工(高级工程师)。
kỹ sư cao cấp
王工
kỹ sư Vương
6. ngày công; ngày công lao động。一个工人或农民一个劳动日的工作。
砌这道墙要六个工。
xây bức tường này phải mất sáu ngày công.
7. kỹ thuật。(工儿)技术和技术修养。
唱工
nghệ thuật ca hát trong hí khúc
做工
động tác và biểu đạt tình cảm trong hí khúc
8. giỏi; khéo về; khéo léo。长于;善于。
工诗善画
giỏi làm thơ khéo vẽ tranh
9. tinh xảo; tinh vi; tinh tế。精巧;精致。
工巧
tinh xảo
工稳
nghiêm chỉnh thoả đáng thường chỉ văn thơ
10. công (một âm trong nhạc cổ Trung Quốc tương đýőng với nốt Mi)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"3"。
Từ ghép:
工本 ; 工笔 ; 工兵 ; 工厂 ; 工场 ; 工潮 ; 工尺 ; 工程 ; 工程兵 ; 工程师 ; 工地 ; 工读 ; 工读教育 ; 工段 ; 工房 ; 工分 ; 工蜂 ; 工夫 ; 工夫 ; 工会 ; 工价 ; 工架 ; 工间 ; 工间操 ; 工件 ; 工匠 ; 工交 ; 工具 ; 工具书 ; 公楷 ; 工科 ; 工矿 ; 工力 ; 工力悉敌 ; 工料 ; 工龄 ; 工农联盟 ; 工棚 ; 工期 ; 工钱 ; 工巧 ; 工区 ; 工人 ; 工人阶级 ; 工日 ; 工伤 ; 工商业 ; 工时 ; 工事 ; 工头 ;
工稳 ; 工细 ; 工效 ; 工薪 ; 工休 ; 工序 ; 工业 ; 工业革命 ; 工业国 ; 工业化 ; 工蚁 ; 工艺 ; 工艺美术 ; 工艺品 ; 工役 ; 工友 ; 工于 ; 工余 ; 工整 ; 工致 ; 工种 ; 工资 ; 工作 ; 工作服 ; 工作面 ; 工作母机 ; 工作日 ; 工作证
Số nét: 3
Hán Việt: CÔNG
1. công nhân; thợ; giai cấp công nhân; thợ thuyền。工人和工人阶级。
矿工
công nhân mỏ
瓦工
thợ gạch ngói
技工
công nhân kỹ thuật
女工
công nhân nữ
工农联盟
liên minh công nông
2. công việc; công tác; lao động sản xuất。工作;生产劳动。
做工
làm công
上工
đi làm
加工
gia công
勤工俭学
vừa học vừa làm; siêng học siêng làm.
省料又省工
bớt nguyên liệu giảm công sức
3. công trình。工程。
动工
khởi công; thi công
竣工
hoàn thành công trình
4. công nghiệp。工业。
化工(化学工业)
công nghiệp hoá chất
工交系统
hệ thống giao thông công nghiệp
5. kỹ sư。指工程师。
高工(高级工程师)。
kỹ sư cao cấp
王工
kỹ sư Vương
6. ngày công; ngày công lao động。一个工人或农民一个劳动日的工作。
砌这道墙要六个工。
xây bức tường này phải mất sáu ngày công.
7. kỹ thuật。(工儿)技术和技术修养。
唱工
nghệ thuật ca hát trong hí khúc
做工
động tác và biểu đạt tình cảm trong hí khúc
8. giỏi; khéo về; khéo léo。长于;善于。
工诗善画
giỏi làm thơ khéo vẽ tranh
9. tinh xảo; tinh vi; tinh tế。精巧;精致。
工巧
tinh xảo
工稳
nghiêm chỉnh thoả đáng thường chỉ văn thơ
10. công (một âm trong nhạc cổ Trung Quốc tương đýőng với nốt Mi)。中国民族音乐音阶上的一级,乐谱上用做记音符号,相当于简谱的"3"。
Từ ghép:
工本 ; 工笔 ; 工兵 ; 工厂 ; 工场 ; 工潮 ; 工尺 ; 工程 ; 工程兵 ; 工程师 ; 工地 ; 工读 ; 工读教育 ; 工段 ; 工房 ; 工分 ; 工蜂 ; 工夫 ; 工夫 ; 工会 ; 工价 ; 工架 ; 工间 ; 工间操 ; 工件 ; 工匠 ; 工交 ; 工具 ; 工具书 ; 公楷 ; 工科 ; 工矿 ; 工力 ; 工力悉敌 ; 工料 ; 工龄 ; 工农联盟 ; 工棚 ; 工期 ; 工钱 ; 工巧 ; 工区 ; 工人 ; 工人阶级 ; 工日 ; 工伤 ; 工商业 ; 工时 ; 工事 ; 工头 ;
工稳 ; 工细 ; 工效 ; 工薪 ; 工休 ; 工序 ; 工业 ; 工业革命 ; 工业国 ; 工业化 ; 工蚁 ; 工艺 ; 工艺美术 ; 工艺品 ; 工役 ; 工友 ; 工于 ; 工余 ; 工整 ; 工致 ; 工种 ; 工资 ; 工作 ; 工作服 ; 工作面 ; 工作母机 ; 工作日 ; 工作证
Chữ gần giống với 工:
工,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 工 Tìm thêm nội dung cho: 工
