Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 千穗谷 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千穗谷:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千穗谷 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānsuìgǔ] thiên huệ cốc (loài cây dùng làm thức ăn gia súc)。一年生草本植物,茎高大,叶卵形,有长柄,穗状圆锥花序,种子白色。茎叶可做饲料。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穗

tuệ:tuệ (bông mang hạt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谷

cốc:cốc vũ; ngũ cốc
góc:góc bánh; góc cạnh, góc vuông
hốc: 
千穗谷 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千穗谷 Tìm thêm nội dung cho: 千穗谷