Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 穗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穗, chiết tự chữ TUỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穗:
穗
Pinyin: sui4;
Việt bính: seoi6;
穗 tuệ
Nghĩa Trung Việt của từ 穗
(Danh) Bông lúa.◇Nguyễn Du 阮攸: Hành ca thập tuệ thì 行歌拾穗時 (Vinh Khải Kì 榮棨期) Vừa ca vừa mót lúa.
(Danh) Tàn đuốc, hoa đèn.
◇Hàn Ác 韓偓: Thì phục kiến tàn đăng, Hòa yên trụy kim tuệ 時復見殘燈, 和煙墜金穗 (Lãn tá đầu 懶卸頭) Thường lại thấy đèn tàn, Cùng khói rơi hoa đèn vàng.
(Danh) Tua.
◎Như: mạo tuệ 帽穗 tua mũ.
(Danh) Tên khác của thành phố Quảng Châu 廣州.
tuệ, như "tuệ (bông mang hạt)" (gdhn)
Nghĩa của 穗 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (繐)
[suì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 17
Hán Việt: HUÊ, TUỆ
1. bông lúa; đòng đòng。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗。
麦穗儿。
bông lúa mạch.
谷穗儿。
bông lúa。
2. tua。用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。
黄穗红罩的宫灯。
lồng đèn tua vàng chụp đỏ.
3. tên gọi khác của thành phố Quảng Châu。广州市的别称。
4. họ Tuệ。姓。
Từ ghép:
穗选 ; 穗轴 ; 穗状花序 ; 穗子
[suì]
Bộ: 禾 - Hoà
Số nét: 17
Hán Việt: HUÊ, TUỆ
1. bông lúa; đòng đòng。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗。
麦穗儿。
bông lúa mạch.
谷穗儿。
bông lúa。
2. tua。用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。
黄穗红罩的宫灯。
lồng đèn tua vàng chụp đỏ.
3. tên gọi khác của thành phố Quảng Châu。广州市的别称。
4. họ Tuệ。姓。
Từ ghép:
穗选 ; 穗轴 ; 穗状花序 ; 穗子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 穗
| tuệ | 穗: | tuệ (bông mang hạt) |

Tìm hình ảnh cho: 穗 Tìm thêm nội dung cho: 穗
