Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 穗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 穗, chiết tự chữ TUỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 穗:

穗 tuệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 穗

Chiết tự chữ tuệ bao gồm chữ 禾 惠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

穗 cấu thành từ 2 chữ: 禾, 惠
  • hoà, hòa
  • huệ
  • tuệ [tuệ]

    U+7A57, tổng 17 nét, bộ Hòa 禾
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sui4;
    Việt bính: seoi6;

    tuệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 穗

    (Danh) Bông lúa.
    ◇Nguyễn Du
    : Hành ca thập tuệ thì (Vinh Khải Kì ) Vừa ca vừa mót lúa.

    (Danh)
    Tàn đuốc, hoa đèn.
    ◇Hàn Ác : Thì phục kiến tàn đăng, Hòa yên trụy kim tuệ , (Lãn tá đầu ) Thường lại thấy đèn tàn, Cùng khói rơi hoa đèn vàng.

    (Danh)
    Tua.
    ◎Như: mạo tuệ tua mũ.

    (Danh)
    Tên khác của thành phố Quảng Châu .
    tuệ, như "tuệ (bông mang hạt)" (gdhn)

    Nghĩa của 穗 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (繐)
    [suì]
    Bộ: 禾 - Hoà
    Số nét: 17
    Hán Việt: HUÊ, TUỆ
    1. bông lúa; đòng đòng。稻麦等禾本科植物的花或果实聚生在茎的顶端,叫做穗。
    麦穗儿。
    bông lúa mạch.
    谷穗儿。
    bông lúa。
    2. tua。用丝线、布条或纸条等扎成的、挂起来往下垂的装饰品。
    黄穗红罩的宫灯。
    lồng đèn tua vàng chụp đỏ.
    3. tên gọi khác của thành phố Quảng Châu。广州市的别称。
    4. họ Tuệ。姓。
    Từ ghép:
    穗选 ; 穗轴 ; 穗状花序 ; 穗子

    Chữ gần giống với 穗:

    , , , , , , , 𥢐, 𥢫, 𥢬, 𥢳,

    Chữ gần giống 穗

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 穗 Tự hình chữ 穗 Tự hình chữ 穗 Tự hình chữ 穗

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 穗

    tuệ:tuệ (bông mang hạt)
    穗 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 穗 Tìm thêm nội dung cho: 穗