Từ: 千里马 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 千里马:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 千里马 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiānlǐmǎ] thiên lý mã; tuấn mã。指骏马,形容速度高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 千

thiên:thiên vạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 马

:binh mã
千里马 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 千里马 Tìm thêm nội dung cho: 千里马