Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半壁江山 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半壁江山:
Nghĩa của 半壁江山 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànbìjiāngshān] nửa giang san (phần giang sơn còn lại sau khi đã bị kẻ thù xâm chiếm). 国土的一半。多用以形容敌人大举入侵后被分割的国土的某一部分。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 壁
| bích | 壁: | bích luỹ (rào ngăn) |
| bệch | 壁: | trắng bệch |
| bệt | 壁: | |
| bịch | 壁: | lố bịch; bồ bịch |
| vách | 壁: | vách đá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 山
| san | 山: | quan san (quan sơn) |
| sơn | 山: | sơn khê |

Tìm hình ảnh cho: 半壁江山 Tìm thêm nội dung cho: 半壁江山
