Từ: 半徑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半徑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bán kính
Nửa đường kính, tức đoạn thẳng từ tâm vòng tròn tới vòng tròn.
§ Hoặc gọi là
viên bán kính
徑.

Nghĩa của 半径 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànjìng] bán kính。连接圆心和圆周上任意一点的线段叫圆的半径;连接球心和球面上任意一点的线段叫球的半径。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徑

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)
半徑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半徑 Tìm thêm nội dung cho: 半徑