Chữ 徑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徑, chiết tự chữ KINH, KÍNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徑:

徑 kính

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徑

Chiết tự chữ kinh, kính bao gồm chữ 彳 巠 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徑 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 巠
  • sách, xích
  • kính [kính]

    U+5F91, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jing4;
    Việt bính: ging3
    1. [田徑] điền kinh, điền kính 2. [半徑] bán kính 3. [別徑] biệt kính 4. [徑庭] kính đình;

    kính

    Nghĩa Trung Việt của từ 徑

    (Danh) Lối tắt, đường nhỏ. Phiếm chỉ đường đi.
    ◎Như: san kính
    đường mòn trên núi.
    ◇Nguyễn Du : Quỷ môn thạch kính xuất vân căn (Quỷ Môn đạo trung ) Đường đá ở Quỷ Môn từ chân mây mà ra.
    ◇Đỗ Phủ : Hoa kính bất tằng duyên khách tảo, Bồng môn kim thủy vị quân khai , (Khách chí ) Đường hoa, chưa từng vì khách quét, Cửa cỏ bồng, nay mới mở cho bạn (vào).

    (Danh)
    Đường lối, phương pháp.
    ◎Như: đồ kính đường lối, phương pháp, tiệp kính đường (lối) tắt.

    (Danh)
    Đường kính (đường thẳng đi qua tâm điểm vòng tròn, giới hạn hai đầu trong vòng tròn).
    ◎Như: trực kính đường kính, bán kính nửa đường kính.

    (Danh)
    Độ dài.
    ◇Từ Hoằng Tổ : Cộng kính thập ngũ lí (Từ hà khách du kí ) Chiều dài gồm năm mươi dặm.

    (Động)
    Đi.
    ◇Hán Thư : Kính vạn lí hề độ sa mạc (Tô Kiến truyện ) Đi muôn dặm hề qua sa mạc.

    (Phó)
    Thẳng, trực tiếp.
    § Thông kính .
    ◎Như: trực tình kính hành tình thẳng thẳng bước, ngôn tất kính khứ nói xong đi thẳng.

    (Phó)
    Bèn.
    § Cũng như cánh .
    ◇Sử Kí : Khôn khủng cụ phủ phục nhi ẩm, bất quá nhất đẩu kính túy hĩ , (Hoạt kê truyện , Thuần Vu Khôn truyện ) Khôn này sợ hãi cúi đầu mà uống, chỉ mới một đấu bèn đã say.

    kinh, như "kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến" (gdhn)
    kính, như "bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 徑:

    , , , , , , ,

    Dị thể chữ 徑

    , ,

    Chữ gần giống 徑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徑 Tự hình chữ 徑 Tự hình chữ 徑 Tự hình chữ 徑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徑

    kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến
    kính:bán kính; kính tái (chạy đua), kính trực (đi thẳng)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 徑:

    滿

    Hồng diệp lưu câu lai hảo cú,Hoàng hoa mãn kính sấn tân trang

    Lá đỏ theo dòng gửi câu đẹp,Hoa vàng đầy lối vướng tân trang

    徑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徑 Tìm thêm nội dung cho: 徑