Chữ 半 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 半, chiết tự chữ BAN, BÁN, BƯỚNG, BẬN, BỚN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半:
Pinyin: ban4;
Việt bính: bun3
1. [多半] đa bán 2. [大半] đại bán 3. [北半求] bắc bán cầu 4. [半影] bán ảnh 5. [半島] bán đảo 6. [半途而廢] bán đồ nhi phế 7. [半球] bán cầu 8. [半斤八兩] bán cân bát lượng 9. [半夜] bán dạ 10. [半夏] bán hạ 11. [半徑] bán kính 12. [半月] bán nguyệt 13. [半日] bán nhật 14. [半產] bán sản 15. [半床] bán sàng 16. [半生半熟] bán sinh bán thục 17. [半子] bán tử 18. [半信半疑] bán tín bán nghi 19. [半透明] bán thấu minh 20. [半世] bán thế 21. [半吐半露] bán thổ bán lộ 22. [半身不遂] bán thân bất toại 23. [半圓] bán viên 24. [半圓規] bán viên quy 25. [強半] cường bán 26. [折半] chiết bán 27. [夜半] dạ bán 28. [南半球] nam bán cầu;
半 bán
Nghĩa Trung Việt của từ 半
(Tính) Nửa, rưỡi.◎Như: bán cân 半斤 nửa cân, lưỡng cá bán nguyệt 兩個半月 hai tháng rưỡi.
(Tính) Ở khoảng giữa, lưng chừng.
◎Như: bán dạ 半夜 khoảng giữa đêm, nửa đêm, bán lộ 半路 nửa đường, bán san yêu 半山腰 lưng chừng núi.
◇Trương Kế 張繼: Cô Tô thành ngoại Hàn San tự, Dạ bán chung thanh đáo khách thuyền 姑蘇城外寒山寺, 夜半鐘聲到客船 (Phong kiều dạ bạc 楓橋夜泊) Chùa Hàn San ở ngoài thành Cô Tô, Nửa đêm tiếng chuông vang đến thuyền khách.
(Tính) Rất nhỏ.
◎Như: nhất tinh bán điểm 一星半點 một điểm nhỏ li ti.
(Tính) Hồi lâu.
◎Như: bán nhật 半日 hồi lâu (thậm xưng: tới cả nửa ngày trời).
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Khiếu liễu bán nhật, một nhất cá đáp ứng 叫了半日, 沒一個答應 (Đệ ngũ hồi) Gọi một hồi lâu, chẳng thấy trả lời.
(Phó) Không hoàn toàn, nửa chừng.
◎Như: bán thành phẩm 半成品 phẩm vật làm chưa xong hoàn toàn, bán sanh bất thục 半生不熟 nửa sống nửa chín.
(Danh) Phần nửa.
◎Như: nhất bán 一半 một nửa.
◇Trang Tử 莊子: Nhất xích chi chủy, nhật thủ kì bán, vạn thế bất kiệt 一尺之捶, 日取其半, 萬世不竭 (Thiên hạ 天下) Cây gậy dài một thước, mỗi ngày lấy một nửa, muôn đời không hết.
bán, như "bán sống bán chết" (vhn)
bướng, như "bướng bỉnh" (btcn)
ban, như "bảo ban" (gdhn)
bận, như "bận rộn" (gdhn)
bớn (gdhn)
Nghĩa của 半 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 5
Hán Việt: BÁN
1. một nửa; rưỡi。二分之一;一半(没有整数时用在量词前,有整数时用在量词后)。
2. giữa; trung gian。在...中间。
半路上
giữa đường
3. chút; rất ít; tí xíu。比喻很少。
半点消息都没有。
không hề có chút tin tức gì cả
4. hơi; hờ; hé; không hoàn toàn。表示程度不完全。
门半掩着。
cửa khép hờ
他的房门半开着
cửa phòng anh ấy hé mở
Từ ghép:
半百 ; 半...半 ; 半半拉拉 ; 半包儿 ; 半饱 ; 半辈子 ; 半壁 ; 半壁江山 ; 半边 ; 半边莲 ; 半边人 ; 半边天 ; 半彪子 ; 半波 ; 半...不 ; 半成品 ; 半大 ; 半导体 ; 半岛 ; 半道儿 ; 半点 ; 半吊子 ; 半封建 ; 半疯儿 ; 半复赛 ; 半高跟拖鞋 ; 半高元音 ; 半工半读 ; 半官方 ; 半罐水 ; 半酣 ; 半规管 ; 半价 ; 半截 ; 半截入土 ; 半斤八两 ; 半径 ; 半就业 ; 半决赛 ; 半开化 ; 半开门儿 ; 半空 ; 半空中 ; 半拉 ; 半拉子 ; 半劳动力 ; 半老徐娘 ; 半流体 ; 半流质 ; 半路 ;
半路出家 ; 半面之交 ; 半明半暗 ; 半票 ; 半瓶醋 ; 半旗 ; 半球 ; 半日 ; 半山 ; 半晌 ; 半身不遂 ; 半身像 ; 半生 ; 半生半熟 ; 半失业 ; 半时 ; 半世 ; 半衰期 ; 半数 ; 半衰期 ; 半死 ; 半死不活 ; 半天 ; 半头 ; 半途 ; 半途而废 ; 半推半就 ; 半吞半吐 ; 半托 ; 半文盲 ; 半无产阶级 ; 半夏 ; 半心半意 ; 半信半疑 ; 半休 ; 半掩门儿 ; 半腰 ; 半夜 ; 半夜敲门不吃惊 ; 半夜三更 ; 半音 ; 半影 ; 半元音 ; 半圆 ; 半月 ; 半月刊 ; 半载 ; 半殖民地 ; 半制品 ;
半中间 ; 半中腰 ; 半周期 ; 半周刊 ; 半子 ; 半自动 ; 半自动步枪 ; 半自耕农
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Gới ý 15 câu đối có chữ 半:
Nhất thiên hỉ kết thiên niên lữ,Bách tuế bất di bán thốn tâm
Một sớm mừng kết bạn ngàn năm,Trăm tuổi không thay lòng nửa tấc
Ân ái phu thê tình tự thanh sơn bất lão,Hạnh phúc bất lữ ý như bích thủy trường lưu
Ân ái vợ chồng, tình tựa non xanh trẻ mãi,Hạnh phúc đôi lứa, ý như nước biếc chảy hoài
Bắc vọng linh nguyên thiên lý viễn,Nam lai nhạn lữ bán hàng cô
Bắc ngóng cánh chim xa nghìn dặm,Nam về bầy nhạn lẻ nửa hàng
Hải ốc trù thiêm xuân bán bách,Quỳnh trì đào thục tuế tam thiên
Nửa thế kỷ xuân thêm nhà biển,Ba ngàn năm đào chín ao Quỳnh
Phong đính trượng nhân ta dĩ hĩ,Tất tiền bán tử thống hà như
Nhạc phủ đỉnh non ôi đã khuất,Rể con trước gối tủi nhường bao
Liễu ám hoa minh xuân chính bán,Châu liên bích hợp ảnh thành song
Liễu rậm hoa tươi, xuân mới nửa,Châu liền thành chuỗi, ảnh thành đôi
Vụ tú đằng huy bách linh bán độ,Thiên tinh hoán thái ngũ phúc biền trăn
Chòm Vụ sáng ngời, trăm tròn có nửa,Trời sao rạng vẻ, năm phúc bày hàng

Tìm hình ảnh cho: 半 Tìm thêm nội dung cho: 半
