Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 半老徐娘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半老徐娘:
Nghĩa của 半老徐娘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bànlǎoxúniáng] người đẹp hết thời; bà sồn sồn。半老:人接近老年,泛指中年。"半老徐娘"比喻年长色衰风韵犹存的妇女。又作"徐娘半老"。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 徐
| chờ | 徐: | chờ đợi, chờ chực |
| chừa | 徐: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| giờ | 徐: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| thờ | 徐: | thờ ơ |
| trờ | 徐: | |
| từ | 徐: | từ từ |
| xờ | 徐: | xơ xác xờ xạc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 娘
| nàng | 娘: | nàng dâu |
| nương | 娘: | nương tử |
| nường | 娘: | nường (âm khác của nàng, nương): nõn nường, cô nàng, cô nương |

Tìm hình ảnh cho: 半老徐娘 Tìm thêm nội dung cho: 半老徐娘
