Chữ 徐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徐, chiết tự chữ CHỜ, CHỪA, GIỜ, THỜ, TỪ, XỜ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徐:

徐 từ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 徐

Chiết tự chữ chờ, chừa, giờ, thờ, từ, xờ bao gồm chữ 彳 余 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

徐 cấu thành từ 2 chữ: 彳, 余
  • sách, xích
  • dư, dờ
  • từ [từ]

    U+5F90, tổng 10 nét, bộ Xích 彳
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu2;
    Việt bính: ceoi4;

    từ

    Nghĩa Trung Việt của từ 徐

    (Động) Đi thong thả.

    (Phó)
    Chầm chậm, từ từ.
    ◇Tô Thức
    : Thanh phong từ lai (Tiền Xích Bích phú ) Gió mát từ từ lại.

    (Danh)
    Từ Châu tên đất, gọi tắt là Từ.

    (Danh)
    Tên nước thời Chu, nay ở vào khoảng tỉnh An Huy .

    (Danh)
    Họ Từ.

    chờ, như "chờ đợi, chờ chực" (vhn)
    chừa, như "chừa mặt, đánh chết nết không chừa" (btcn)
    giờ, như "bao giờ; giờ giấc; hiện giờ" (btcn)
    từ, như "từ từ" (btcn)
    thờ, như "thờ ơ" (gdhn)
    xờ, như "xơ xác xờ xạc" (gdhn)

    Nghĩa của 徐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xú]Bộ: 彳 - Sách
    Số nét: 10
    Hán Việt: TỪ

    1. chầm chậm; từ từ。慢慢地。
    徐步
    bước chầm chậm
    清风徐来
    gió mát thổi hiu hiu
    2. họ Từ。姓。
    Từ ghép:
    徐图 ; 徐徐

    Chữ gần giống với 徐:

    , , , , , , ,

    Chữ gần giống 徐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 徐 Tự hình chữ 徐 Tự hình chữ 徐 Tự hình chữ 徐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 徐

    chờ:chờ đợi, chờ chực
    chừa:chừa mặt, đánh chết nết không chừa
    giờ:bao giờ; giờ giấc; hiện giờ
    thờ:thờ ơ
    trờ: 
    từ:từ từ
    xờ:xơ xác xờ xạc
    徐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 徐 Tìm thêm nội dung cho: 徐