Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 徐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 徐, chiết tự chữ CHỜ, CHỪA, GIỜ, THỜ, TỪ, XỜ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 徐:
徐
Pinyin: xu2;
Việt bính: ceoi4;
徐 từ
Nghĩa Trung Việt của từ 徐
(Động) Đi thong thả.(Phó) Chầm chậm, từ từ.
◇Tô Thức 蘇軾: Thanh phong từ lai 清風徐來 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gió mát từ từ lại.
(Danh) Từ Châu 徐州 tên đất, gọi tắt là Từ.
(Danh) Tên nước thời Chu, nay ở vào khoảng tỉnh An Huy 安徽.
(Danh) Họ Từ.
chờ, như "chờ đợi, chờ chực" (vhn)
chừa, như "chừa mặt, đánh chết nết không chừa" (btcn)
giờ, như "bao giờ; giờ giấc; hiện giờ" (btcn)
từ, như "từ từ" (btcn)
thờ, như "thờ ơ" (gdhn)
xờ, như "xơ xác xờ xạc" (gdhn)
Nghĩa của 徐 trong tiếng Trung hiện đại:
[xú]Bộ: 彳 - Sách
Số nét: 10
Hán Việt: TỪ
形
1. chầm chậm; từ từ。慢慢地。
徐步
bước chầm chậm
清风徐来
gió mát thổi hiu hiu
2. họ Từ。姓。
Từ ghép:
徐图 ; 徐徐
Số nét: 10
Hán Việt: TỪ
形
1. chầm chậm; từ từ。慢慢地。
徐步
bước chầm chậm
清风徐来
gió mát thổi hiu hiu
2. họ Từ。姓。
Từ ghép:
徐图 ; 徐徐
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徐
| chờ | 徐: | chờ đợi, chờ chực |
| chừa | 徐: | chừa mặt, đánh chết nết không chừa |
| giờ | 徐: | bao giờ; giờ giấc; hiện giờ |
| thờ | 徐: | thờ ơ |
| trờ | 徐: | |
| từ | 徐: | từ từ |
| xờ | 徐: | xơ xác xờ xạc |

Tìm hình ảnh cho: 徐 Tìm thêm nội dung cho: 徐
