Từ: 安老 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 安老:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 安 • 老

Nghĩa của 安老 trong tiếng Trung hiện đại:

[ānlǎo] Hán Việt: AN LÃO
An Lão (thuộc tỉnh Bình Định)。 越南地名。属于平定省份。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 安

an安:an cư lạc nghiệp
yên安:ngồi yên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu老:láu lỉnh
lão老:ông lão; bà lão
lảo老:lảo đảo
lảu老:lảu thông
lẩu老:món lẩu
lẽo老:lạnh lẽo
lếu老:lếu láo
rảu老:cảu rảu
安老 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 安老 Tìm thêm nội dung cho: 安老