Nghĩa của 安老 trong tiếng Trung hiện đại:
[ānlǎo] Hán Việt: AN LÃO
An Lão (thuộc tỉnh Bình Định)。 越南地名。属于平定省份。
An Lão (thuộc tỉnh Bình Định)。 越南地名。属于平定省份。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 老
| láu | 老: | láu lỉnh |
| lão | 老: | ông lão; bà lão |
| lảo | 老: | lảo đảo |
| lảu | 老: | lảu thông |
| lẩu | 老: | món lẩu |
| lẽo | 老: | lạnh lẽo |
| lếu | 老: | lếu láo |
| rảu | 老: | cảu rảu |

Tìm hình ảnh cho: 安老 Tìm thêm nội dung cho: 安老
