Cao su chống va đập cửa

Từ: 华灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 华灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 华灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[huádēng] đèn hoa。雕饰华美或光华灿烂的灯。
长安街上华灯齐放。
đường Trường An rực rỡ đèn hoa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 华

hoa:phồn hoa; tài hoa; tinh hoa; xa hoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
华灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 华灯 Tìm thêm nội dung cho: 华灯