Cao su chống va đập cửa

Từ: 卓见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 卓见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 卓见 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhuójiàn] cao kiến; kiến giải sáng suốt。高明的见解。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卓

chuốc: 
chác:kiếm chác, bán chác, đổi chác
giạt:giạt vào bờ; giào giạt
trác:trác (vướng, kẹt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
卓见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 卓见 Tìm thêm nội dung cho: 卓见