Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tủy sống có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ tủy sống:
Nghĩa tủy sống trong tiếng Việt:
["- (giải) Chất tủy ở trong cột xương sống."]Nghĩa chữ nôm của chữ: tủy
| tủy | 悴: | tuỷ sống |
| tủy | 髓: | tuỷ sống |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sống
| sống | 𠸙: | sinh sống |
| sống | 𫪹: | sinh sống; cơm sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𤯩: | cơm sống |
| sống | 𤯨: | sinh sống |
| sống | 𪟤: | gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái) |
| sống | 𦡠: | xương sống |
| sống | : | sống lưỡi |
| sống | 𧚠: | sống áo |
| sống | 𩀳: | gà sống |
| sống | 𩩇: | xương sống |
| sống | 𩩖: | xương sống |
| sống | 𬴑: | xương sống |
| sống | : | xương sống |
| sống | 𪁇: | gà sống |

Tìm hình ảnh cho: tủy sống Tìm thêm nội dung cho: tủy sống
