Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 騮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騮, chiết tự chữ LƯU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騮:
騮
Biến thể giản thể: 骝;
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
騮 lưu
§ Như chữ lưu 驑.
lưu, như "hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)" (gdhn)
Pinyin: liu2;
Việt bính: lau4;
騮 lưu
Nghĩa Trung Việt của từ 騮
§ Như chữ lưu 驑.
lưu, như "hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)" (gdhn)
Dị thể chữ 騮
骝,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騮
| lưu | 騮: | hoa lưu (tên một loại ngựa tốt) |

Tìm hình ảnh cho: 騮 Tìm thêm nội dung cho: 騮
