Chữ 騮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騮, chiết tự chữ LƯU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騮:

騮 lưu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 騮

騮

Chiết tự chữ 騮

Chiết tự chữ lưu bao gồm chữ 馬 留 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

騮 cấu thành từ 2 chữ: 馬, 留
  • 馬 mã, mở, mứa, mựa
  • 留 lưu
  • lưu [lưu]

    U+9A2E, tổng 20 nét, bộ Mã 马 [馬]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 骝;
    Pinyin: liu2;
    Việt bính: lau4;

    騮 lưu

    Nghĩa Trung Việt của từ 騮


    § Như chữ lưu 驑
    .
    lưu, như "hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 騮:

    䮣, 䮤, 䮥, 䮦, 䮧, 䮨, 䮩, 䯅, 騫, 騮, 騯, 騰, 騳, 騵, 騶, 騸, 𩥋,

    Dị thể chữ 騮

    骝,

    Chữ gần giống 騮

    駝, 駜, 駨, 駧, 駦, 駥, 駤, 駣, 駢, 駡,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 騮 Tự hình chữ 騮 Tự hình chữ 騮 Tự hình chữ 騮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 騮

    lưu騮:hoa lưu (tên một loại ngựa tốt)
    騮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 騮 Tìm thêm nội dung cho: 騮