Từ: 筹拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 筹拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 筹拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[chóupāi] kế hoạch quay。筹划拍摄。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 筹

trù:trù tính, dự trù

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra
筹拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 筹拍 Tìm thêm nội dung cho: 筹拍