Từ: 跌眼镜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 跌眼镜:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 跌 • 眼 • 镜

Nghĩa của 跌眼镜 trong tiếng Trung hiện đại:

[diēyǎnjìng] ngoài dự kiến; ngoài dự liệu; kinh ngạc; bất ngờ。指事情的发展出乎意料,令人感到吃惊(多跟"大"连用)。
出现这样的结果,令不少行家大跌眼镜。
ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌

chợt跌:chợt thấy, chợt nghe
trượt跌:trượt chân; trượt băng; thi trượt
trật跌:thi trật
trặc跌:trặc khớp
trớt跌:trớt môi
trợt跌: 
xớt跌:ngọt xớt
xợt跌:xợt đầu gối
đột跌:đột ngột, đột nhiên, đường đột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼

nhãn眼:nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn
nhản眼:nhan nhản
nhẫn眼:xem Nhãn
nhởn眼:nhởn nhơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜

kính镜:kính mắt, kính lúp
跌眼镜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 跌眼镜 Tìm thêm nội dung cho: 跌眼镜