Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 跌眼镜 trong tiếng Trung hiện đại:
[diēyǎnjìng] ngoài dự kiến; ngoài dự liệu; kinh ngạc; bất ngờ。指事情的发展出乎意料,令人感到吃惊(多跟"大"连用)。
出现这样的结果,令不少行家大跌眼镜。
ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.
出现这样的结果,令不少行家大跌眼镜。
ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 跌
| chợt | 跌: | chợt thấy, chợt nghe |
| trượt | 跌: | trượt chân; trượt băng; thi trượt |
| trật | 跌: | thi trật |
| trặc | 跌: | trặc khớp |
| trớt | 跌: | trớt môi |
| trợt | 跌: | |
| xớt | 跌: | ngọt xớt |
| xợt | 跌: | xợt đầu gối |
| đột | 跌: | đột ngột, đột nhiên, đường đột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 眼
| nhãn | 眼: | nhãn quan (quan sát bằng mắt); trái nhãn |
| nhản | 眼: | nhan nhản |
| nhẫn | 眼: | xem Nhãn |
| nhởn | 眼: | nhởn nhơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |

Tìm hình ảnh cho: 跌眼镜 Tìm thêm nội dung cho: 跌眼镜
