Cao su chống va đập cửa

Từ: 单字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 单字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 单字 trong tiếng Trung hiện đại:

[dānzì] 1. chữ đơn。单个的汉字。
2. từ đơn; từ rời (ngoại ngữ)。指外国语中一个个的词。
学外语记单字很重要。
học ngoại ngữ nhớ từ đơn là rất quan trọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự
单字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 单字 Tìm thêm nội dung cho: 单字