Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 火龙 trong tiếng Trung hiện đại:
[huǒlóng] 1. rồng lửa。形容连成一串的灯火或连成一线的火焰。
大堤上的灯笼火把像一条火龙
đèn đuốc trên đê lớn như một con rồng lửa.
2. ống thông bếp (ống thông từ bếp lò đến ống khói.)。从炉灶通向烟囱的倾斜的孔道。
大堤上的灯笼火把像一条火龙
đèn đuốc trên đê lớn như một con rồng lửa.
2. ống thông bếp (ống thông từ bếp lò đến ống khói.)。从炉灶通向烟囱的倾斜的孔道。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 火
| hoả | 火: | hoả hoạn; hoả lò; hoả lực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 龙
| long | 龙: | long (con rồng): hoàng long (rồng vàng) |

Tìm hình ảnh cho: 火龙 Tìm thêm nội dung cho: 火龙
