Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: tời có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tời:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tời

Nghĩa tời trong tiếng Việt:

["- d. Guồng quay để kéo một vật nặng bằng dây."]

Dịch tời sang tiếng Trung hiện đại:

《把绳索一端系在轮上, 转动轮轴, 使系在另一端的物体移动。》
tời tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tời Tìm thêm nội dung cho: tời