Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa tời trong tiếng Việt:
["- d. Guồng quay để kéo một vật nặng bằng dây."]Dịch tời sang tiếng Trung hiện đại:
绞 《把绳索一端系在轮上, 转动轮轴, 使系在另一端的物体移动。》
Tìm hình ảnh cho: tời Tìm thêm nội dung cho: tời
tra từ điển trung việt, từ điển việt trung và từ điển hán việt

Tìm hình ảnh cho: tời Tìm thêm nội dung cho: tời