Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 马裤呢 trong tiếng Trung hiện đại:
[mǎkùní] vải bò; nỉ chéo。表面有明显斜纹的毛织品, 质地厚实, 因最初多用作马库而得名。也适于做外套、大衣等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 马
| mã | 马: | binh mã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 裤
| khố | 裤: | cái khố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呢
| ni | 呢: | ni (sợi bằng lông cừu) |
| nài | 呢: | kêu nài |
| này | 呢: | cái này, này đây |
| nê | 呢: | lấy nê |
| nì | 呢: | nằn nì |
| nấy | 呢: | kẻ nào người nấy |
| nỉ | 呢: | nỉ non, năn nỉ |

Tìm hình ảnh cho: 马裤呢 Tìm thêm nội dung cho: 马裤呢
