Từ: 减摩合金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 减摩合金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 减摩合金 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiǎnmóhéjīn] hợp kim giảm ma sát; hợp kim chống mòn。用锡、铅或加入少量其他金属制成的合金,非常耐磨,是制造轴瓦的重要材料。也叫巴比特合金或巴比合金。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 减

giảm:giảm giá; suy giảm; thuyên giảm
xảm:xảm thuyền (chất dẻo bịt lỗ hở của thuyền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 摩

ma:Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
减摩合金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 减摩合金 Tìm thêm nội dung cho: 减摩合金