Từ: 南斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 南斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 南斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[nándǒu] sao Nam Đẩu。斗⑤的通称,由六颗星组成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 南

nam:phương nam
nôm:chữ nôm; nôm na

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
南斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 南斗 Tìm thêm nội dung cho: 南斗