Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 盘点 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 盘点:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 盘点 trong tiếng Trung hiện đại:

[pàndiǎn] kiểm kê; kiểm lại (hàng tồn)。清点(存货)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 点

bếp:bếp lửa
chấm:chấm điểm; chấm câu; chấm mút; cơm chấm muối vừng
điểm:điểm đầu, giao điểm; điểm tâm
盘点 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 盘点 Tìm thêm nội dung cho: 盘点