Chữ 獧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獧, chiết tự chữ QUYẾN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獧:

獧 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này: 獧

獧

Chiết tự chữ 獧

Chiết tự chữ quyến bao gồm chữ 犬 睘 hoặc 犭 睘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獧 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 睘
  • 犬 chó, khuyển
  • 睘
  • 2. 獧 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 睘
  • 犭 khuyển
  • 睘
  • quyến [quyến]

    U+7367, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun3 gyun6;

    獧 quyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 獧

    (Tính) Nóng nảy, vội vàng.
    § Cũng như quyến 狷
    .

    Chữ gần giống với 獧:

    㺚, 㺛, 㺜, 獧, 獨, 獪, 獫, 獬, 獭, 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

    Dị thể chữ 獧

    狷,

    Chữ gần giống 獧

    猓, 狜, 狥, 狤, 狣, 狢, 狡, 狠, 狟, 狞,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧

    獧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獧 Tìm thêm nội dung cho: 獧