Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 獧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 獧, chiết tự chữ QUYẾN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 獧:

獧 quyến

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 獧

Chiết tự chữ quyến bao gồm chữ 犬 睘 hoặc 犭 睘 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 獧 cấu thành từ 2 chữ: 犬, 睘
  • chó, khuyển
  • 2. 獧 cấu thành từ 2 chữ: 犭, 睘
  • khuyển
  • quyến [quyến]

    U+7367, tổng 16 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: juan4;
    Việt bính: gyun3 gyun6;

    quyến

    Nghĩa Trung Việt của từ 獧

    (Tính) Nóng nảy, vội vàng.
    § Cũng như quyến
    .

    Chữ gần giống với 獧:

    , , , , , , , , , 𤢔, 𤢕, 𤢗, 𤢤, 𤢥,

    Dị thể chữ 獧

    ,

    Chữ gần giống 獧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧 Tự hình chữ 獧

    獧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 獧 Tìm thêm nội dung cho: 獧