Từ: hoảng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 13 kết quả cho từ hoảng:
Đây là các chữ cấu thành từ này: hoảng
Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2 fong3;
怳 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 怳
(Phó) Hoảng nhiên 怳然 thất ý.§ Thông hoảng 恍.
hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
hoảnh, như "ráo hoảnh" (gdhn)
Nghĩa của 怳 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 9
Hán Việt: HOẢNG
ỉu xìu; yếu xìu; không rõ。见(惝怳)。
Chữ gần giống với 怳:
㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,Dị thể chữ 怳
恍,
Tự hình:

Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2;
恍 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 恍
(Phó) Bỗng, hốt nhiên.◎Như: hoảng nhiên đại ngộ 恍然大悟 hốt nhiên đại ngộ, chợt hiểu thấu.
(Tính) Phảng phất, mơ hồ, hình như.
◎Như: hoảng hốt 恍忽 mờ mịt, mơ hồ.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Ngô tiền nhật bệnh trung, tâm thần hoảng hốt, ngộ ngôn thương nhữ, nhữ vật kí tâm 吾前日病中, 心神恍惚, 誤言傷汝, 汝勿記心 (Đệ bát hồi) Hôm qua ta trong cơn bệnh, tâm thần mờ mịt, lỡ nói lời tổn thương nhà ngươi, nhà ngươi đừng để bụng.
hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
đoảng, như "ẩu đoảng, đểnh đoảng, đoảng vị" (btcn)
Nghĩa của 恍 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. bừng tỉnh; tỉnh。恍然。
恍悟
tỉnh ngộ
2. dường như; hình như; phảng phất; giống như; khác nào。仿佛(与"如、若"等连用)。
恍如隔世
dường như đã mấy đời
Từ ghép:
恍忽 ; 恍惚 ; 恍然 ; 恍如隔世 ; 恍悟
Chữ gần giống với 恍:
㤚, 㤛, 㤜, 㤝, 㤞, 㤡, 㤢, 㤤, 㤥, 㤦, 㤧, 㤨, 㤬, 㤭, 㤺, 恂, 恃, 恄, 恅, 恆, 恇, 恉, 恊, 恌, 恍, 恑, 恒, 恓, 恔, 恗, 恛, 恜, 恟, 恠, 恡, 恢, 恤, 恨, 恪, 恫, 恬, 恰, 恸, 恹, 恺, 恻, 恼, 恽, 𢘸, 𢘽, 𢘾, 𢙐, 𢙔, 𢙕, 𢙢, 𢙩, 𢙪, 𢙫, 𢙬, 𢙭,Dị thể chữ 恍
怳,
Tự hình:

U+6D38, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán
Pinyin: guang1, huang2;
Việt bính: gwong1;
洸 quang, hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 洸
(Tính) Ánh nước sóng sánh.(Tính) Hùng dũng, uy vũ, mạnh bạo.
◇Thi Kinh 詩經: Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị 有洸有潰, 既詒我肄 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.
(Tính) Quang quang 洸洸 uy vũ, quả quyết, cứng cỏi.Một âm là hoảng.
(Tính) Hoảng hoảng 洸洸 tràn đầy (nước).
thoáng, như "thấp thoáng" (gdhn)
Nghĩa của 洸 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: QUANG
Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浛洸,地名,在广东。
Chữ gần giống với 洸:
㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,Tự hình:

Pinyin: huang3, huang4;
Việt bính: fong2;
晃 hoảng, hoàng
Nghĩa Trung Việt của từ 晃
(Tính) Sáng sủa, sáng rõ.§ Cũng như chữ 晄.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Điện quang hoảng diệu 電光晃曜 (Dược thảo dụ phẩm đệ ngũ 藥草喻品第五) Chớp nhoáng sáng chói.
(Động) Rọi sáng, chói.
◎Như: đăng quang thái lượng, hoảng đắc nhân nhãn tình đô tĩnh bất khai 燈光太亮, 晃得人眼睛都睜不開 ánh đèn sáng quá, chói mắt mở ra không được.
(Động) Thoáng qua, lướt qua.
◎Như: tòng nhãn tiền hoảng quá 從眼前晃過 thoáng qua trước mắt.
(Danh) Họ Hoảng.Một âm là hoàng.
(Động) Dao động, lay động.
◎Như: thụ chi lai hồi hoảng 樹枝來回晃 cành cây lay động.
(Động) Lắc lư, đung đưa.
◎Như: diêu đầu hoảng não 搖頭晃腦 lắc đầu lắc cổ.
quáng, như "quáng mắt" (vhn)
hoảng, như "minh hoảng (quáng mắt)" (btcn)
quàng, như "quàng vào" (gdhn)
Nghĩa của 晃 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 10
Hán Việt: HOẢNG
1. sáng chói; chói chang; chói。(光芒)闪耀。
太阳晃得眼睛睁不开。
mặt trời chói quá không mở mắt ra được.
2. thoáng; thoáng qua; loáng một cái; vút qua。很快地闪过。
虚晃一刀
vút qua rất nhanh
窗外有个人影儿一晃就不见了。
ngoài cửa sổ có một bóng người vút qua thì không nhìn thấy nữa.
Ghi chú: 另见huàng
Từ ghép:
晃眼
[huàng]
Bộ: 日(Nhật)
Hán Việt: HOẢNG
1. dao động; lay động; lắc lư; rung chuyển。摇动;摆动。
摇头晃脑。
lắc đầu nguây nguẩy
风刮得树枝直晃。
gió thổi mạnh khiến cành cây lắc lư
2. huyện Hoảng (tên huyện, thuộc tỉnh Hồ Nam, Trung Quốc.)。晃县,旧县名,在湖南。
Ghi chú: 另见huǎng
Từ ghép:
晃荡 ; 晃动 ; 晃悠
Tự hình:

Pinyin: huang3, xian3;
Việt bính: fong2;
晄 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 晄
(Tính) Sáng rõ.hoáng, như "hoáng mắt (hoa mắt)" (vhn)
nhoáng, như "chớp nhoáng" (btcn)
Tự hình:

Pinyin: huang1, huang3;
Việt bính: fong1
1. [慌慌張張] hoảng hoảng trương trương;
慌 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 慌
(Động) Vội vàng, hấp tấp.◎Như: hoảng mang 慌忙 vội vàng hấp tấp.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thủ phàn khúc lan, vọng hà hoa trì tiện khiêu. Lã Bố hoảng mang bão trụ 手攀曲欄, 望荷花池便跳. 呂布慌忙抱住 (Đệ bát hồi) (Điêu Thuyền) tay vịn bao lơn, mắt nhìn ra ao sen định nhảy xuống, Lã Bố vội vàng ôm lấy.
(Động) Sợ hãi.
◎Như: khủng hoảng 恐慌 hãi sợ, kinh hoảng 驚慌 kinh sợ.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Hưu hoảng! Thả khán bần đạo đích bổn sự 休慌! 且看貧道的本事 (Đệ thập bát hồi) Chớ có hoảng sợ! Hãy xem tài của bần đạo đây.
(Trợ) Quá, lắm, không chịu được.
◎Như: muộn đắc hoảng 悶得慌 buồn quá, luy đắc hoảng 累得慌 mệt không chịu được.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Đầu kỉ thiên háo tử nháo đắc hoảng 頭幾天耗子鬧得慌 (Đệ nhất ○ tam hồi) Mấy hôm trước đây, chuột phá dữ lắm.
hoảng, như "hoảng sợ" (vhn)
hoang, như "hoang mang" (gdhn)
Nghĩa của 慌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 14
Hán Việt: HOẢNG
hoảng sợ; lật đật; cuống cuồng; luống cuống。慌张。
惊慌
kinh hoảng; kinh sợ
心慌
bối rối trong lòng
慌手慌脚
tay chân cuống cuồng
沉住气,不要慌。
cứ bình tĩnh, đừng cuống lên.
Từ ghép:
慌促 ; 慌乱 ; 慌忙 ; 慌神儿 ; 慌手慌脚 ; 慌张
Tự hình:

Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2
1. [裝幌子] trang hoảng tử;
幌 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 幌
(Danh) Màn che, bức mành, rèm cửa sổ.◇Đỗ Phủ 杜甫: Hà thời ỷ hư hoảng, Song chiếu lệ ngân can 何時倚虛幌, 雙照淚痕乾 (Nguyệt dạ 月夜) Bao giờ được tựa màn cửa trống, (Bóng trăng) chiếu hai ngấn lệ khô?
(Danh) Hoảng tử 幌子: (1) Cờ bài quán rượu, tấm biển quán rượu. (2) Bề ngoài, cái vỏ, chiêu bài, hình thức giả dối.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tuy nhiên, văn danh bất như kiến diện, không trường liễu nhất cá hảo mô dạng nhi, cánh thị cá một dược tính đích bạo trúc, chỉ hảo trang hoảng tử bãi 雖然聞名不如見面, 空長了一個好模樣兒, 竟是沒藥性的炮仗, 只好裝幌子罷了, 倒比我還發訕怕羞 (Đệ thất thập thất hồi) Tuy nhiên, nghe tiếng không bằng gặp mặt, trông dáng người đẹp thế này, mà lại là cái xác pháo rỗng ruột, chỉ có cái mã ngoài tốt đẹp thôi.
hoảng, như "hoảng tử (bảng hiệu)" (gdhn)
Nghĩa của 幌 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HOẢNG
màn; màn che; màn trướng。帷幔。
Từ ghép:
幌子
Tự hình:

Pinyin: huang3, huang4;
Việt bính: fong2;
滉 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 滉
(Tính) Sâu thẳm mông mênh (nước).(Động) Lay động, rung động.
Nghĩa của 滉 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 13
Hán Việt: HOẢNG
nước sâu và rộng。水深而广。
Chữ gần giống với 滉:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Pinyin: huang3;
Việt bính: fong2;
熀 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 熀
(Tính) Sảng sủa.◎Như: thiên quang hoảng lạn 天光熀爛 trời sáng sủa.
Chữ gần giống với 熀:
㷟, 㷠, 㷡, 㷢, 㷣, 㷤, 㷥, 㷦, 㷩, 㷪, 煻, 煼, 煽, 熀, 熄, 熅, 熇, 熈, 熉, 熊, 熏, 熑, 熒, 熓, 熔, 熖, 熗, 熘, 熙, 𤌋, 𤌍, 𤌣, 𤍃, 𤍄, 𤍅, 𤍆, 𤍇, 𤍉, 𤍊, 𤍋, 𤍌, 𤍎,Tự hình:

U+7007, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: wang3;
Việt bính: wong2;
瀇 hoảng, quảng
Nghĩa Trung Việt của từ 瀇
(Tính) Sâu thẳm mênh mông (nước).Dị thể chữ 瀇
㲿,
Tự hình:

Pinyin: kuang4, huang4;
Việt bính: kong3 kwong3;
爌 hoảng
Nghĩa Trung Việt của từ 爌
Như chữ hoảng 熀..quáng, như "quáng đèn" (vhn)
khoáng (btcn)
Tự hình:

Dịch hoảng sang tiếng Trung hiện đại:
颠倒 《错乱。》hoảng vía; tinh thần hoảng loạn.神魂颠倒。
hoảng vía; tinh thần hoảng loạn.
神魂颠倒。
畏缩 《害怕而不敢向前。》
惊惶; 惊慌; 慌张 《害怕慌张。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hoảng
| hoảng | 幌: | hoảng tử (bảng hiệu) |
| hoảng | 怳: | hoảng sợ |
| hoảng | 恍: | hoảng sợ |
| hoảng | 慌: | hoảng sợ |
| hoảng | 㨪: | minh hoảng (quáng mắt) |
| hoảng | 晃: | minh hoảng (quáng mắt) |

Tìm hình ảnh cho: hoảng Tìm thêm nội dung cho: hoảng
