Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 冬菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 冬菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 冬菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[dōngcài] 1. cải bắc thảo; cải ướp tỏi。用白菜或芥菜叶腌制成的干菜。
2. rau dự trữ; rau tích trữ (dùng trong mùa đông)。冬季贮存、食用的蔬菜,如大白菜、胡萝卜等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 冬

tuồng: 
đong:đi đong gạo; đong đưa
đông:đông cô; mùa đông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
冬菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 冬菜 Tìm thêm nội dung cho: 冬菜