Từ: 字调 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 字调:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 字调 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdiào] thanh điệu。字音的高低升降。也叫声调。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 调

điều:điều chế; điều khiển
điệu:cường điệu; giai điệu; giọng điệu
字调 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 字调 Tìm thêm nội dung cho: 字调