Từ: 博取 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 博取:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 博 • 取

Nghĩa của 博取 trong tiếng Trung hiện đại:

[bóqǔ] 动
tranh thủ; cầu; tìm cách đạt được; giành được。 用言语、行动取得信任、重视等。
博取信任。
được tín nhiệm; giành được sự tín nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 博

bác博:bác học; bác ái
bạc博:bàn bạc
mác博:giáo mác
vác博:bốc vác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 取

thú取:thú tội
thủ取:thủ lấy
博取 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 博取 Tìm thêm nội dung cho: 博取