Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 疗养 trong tiếng Trung hiện đại:
[liáoyǎng] an dưỡng; dưỡng bệnh; điều dưỡng。患有慢性病或身体衰弱的人, 在特设的医疗机构进行以休养为主的治疗。
疗养院。
trại an dưỡng.
他在海滨疗养了半年。
anh ấy ở Hải Định an dưỡng nửa năm trời.
疗养院。
trại an dưỡng.
他在海滨疗养了半年。
anh ấy ở Hải Định an dưỡng nửa năm trời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗
| liệu | 疗: | trị liệu, y liệu |
| lểu | 疗: | lểu thểu |
| võ | 疗: | vò võ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 疗养 Tìm thêm nội dung cho: 疗养
