Từ: 疗养 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 疗养:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 疗养 trong tiếng Trung hiện đại:

[liáoyǎng] an dưỡng; dưỡng bệnh; điều dưỡng。患有慢性病或身体衰弱的人, 在特设的医疗机构进行以休养为主的治疗。
疗养院。
trại an dưỡng.
他在海滨疗养了半年。
anh ấy ở Hải Định an dưỡng nửa năm trời.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 疗

liệu:trị liệu, y liệu
lểu:lểu thểu
:vò võ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 养

dưỡng:bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng
疗养 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 疗养 Tìm thêm nội dung cho: 疗养