Chữ 濧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濧, chiết tự chữ ĐUỐI, ĐỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 濧

Chiết tự chữ đuối, đối bao gồm chữ 水 對 hoặc 氵 對 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 濧 cấu thành từ 2 chữ: 水, 對
  • thuỷ, thủy
  • dối, nhói, tối, tụi, đôi, đối, đỗi
  • 2. 濧 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 對
  • thuỷ, thủy
  • dối, nhói, tối, tụi, đôi, đối, đỗi
  • []

    U+6FE7, tổng 17 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: dui4, hu4;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 濧



    đuối, như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" (vhn)
    đối, như "đối diện; đối đãi; đối tác" (btcn)

    Chữ gần giống với 濧:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,

    Dị thể chữ 濧

    ,

    Chữ gần giống 濧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 濧 Tự hình chữ 濧 Tự hình chữ 濧 Tự hình chữ 濧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 濧

    đuối:chết đuối; đắm đuối; yếu đuối
    đối:đối diện; đối đãi; đối tác
    濧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 濧 Tìm thêm nội dung cho: 濧