Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 濧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 濧, chiết tự chữ ĐUỐI, ĐỐI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 濧:
濧
Biến thể giản thể: 㳔;
Pinyin: dui4, hu4;
Việt bính: ;
濧
đuối, như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" (vhn)
đối, như "đối diện; đối đãi; đối tác" (btcn)
Pinyin: dui4, hu4;
Việt bính: ;
濧
Nghĩa Trung Việt của từ 濧
đuối, như "chết đuối; đắm đuối; yếu đuối" (vhn)
đối, như "đối diện; đối đãi; đối tác" (btcn)
Chữ gần giống với 濧:
㵯, 㵰, 㵱, 㵲, 㵳, 㵴, 㵵, 㵶, 㵷, 㵸, 㵹, 㵺, 㵻, 澀, 濔, 濕, 濘, 濙, 濚, 濜, 濞, 濟, 濠, 濡, 濤, 濧, 濫, 濬, 濮, 濯, 濰, 濱, 濵, 濶, 濫, 𤀼, 𤁓, 𤁔, 𤁕, 𤁖, 𤁘, 𤁙, 𤁛, 𤁠,Dị thể chữ 濧
㳔,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 濧
| đuối | 濧: | chết đuối; đắm đuối; yếu đuối |
| đối | 濧: | đối diện; đối đãi; đối tác |

Tìm hình ảnh cho: 濧 Tìm thêm nội dung cho: 濧
