Từ: 劫掠 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劫掠:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

kiếp lược
Cướp bóc.

Nghĩa của 劫掠 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiélüè] cướp bóc; cướp giật; cướp phá; đánh phá。抢劫掠夺。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劫

cướp:cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời
kiếp:duyên kiếp; số kiếp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掠

lướt:lướt qua
lược:xâm lược
lựng:lựng thựng (dáng đi)
劫掠 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劫掠 Tìm thêm nội dung cho: 劫掠