Cao su chống va đập cửa
bành phái§ Cũng viết là
bành phái
澎湃.Âm ầm, sôi sục (sóng nước).Thanh thế lớn lao, khí thế mạnh mẽ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭
| bành | 彭: | tanh bành (tơi tả) |
| bảnh | 彭: | bảnh bao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 湃
| phái | 湃: | bành phái (dẫy lên) |

Tìm hình ảnh cho: 彭湃 Tìm thêm nội dung cho: 彭湃
