Từ: 彭湃 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 彭湃:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bành phái
§ Cũng viết là
bành phái
湃.Âm ầm, sôi sục (sóng nước).Thanh thế lớn lao, khí thế mạnh mẽ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彭

bành:tanh bành (tơi tả)
bảnh:bảnh bao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 湃

phái:bành phái (dẫy lên)
彭湃 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 彭湃 Tìm thêm nội dung cho: 彭湃