Từ: 下官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 下官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hạ quan
Quan nhỏ, tiểu quan.
◇Hàn Dũ 愈:
Ngũ thập thất, bất túc niên, cô nhi đề, tử hạ quan
七, 年, 啼, (Thí đại lí bình sự hồ quân mộ minh 銘).Quan lại cấp dưới, hạ liêu.Quan lại tự xưng (khiêm từ).
◇Giang Yêm 淹:
Hạ quan mỗi độc kì thư, vị thường bất phế quyển lưu thế
書, 涕 (Nghệ kiến bình vương thượng thư 書).Tiếng dùng để tự xưng.
◇Thái Bình Quảng Kí 記:
Hạ quan cầm điểu, bất năng trí lực sanh nhân, vi túc hạ chuyển đạt Quế gia tam thập nương tử
鳥, 人, 子 (Liễu Quy Thuấn 舜).

Nghĩa của 下官 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàguān] 1. hạ quan (khiêm xưng)。旧时官吏谦称自己。
2. thuộc hạ; cấp dưới。下属。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
下官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 下官 Tìm thêm nội dung cho: 下官