bốc cư
Chọn chỗ ở.Tên một thiên trong
Sở từ
楚辭,
Khuất Nguyên
屈原 sáng tác. Khuất Nguyên là người trung trinh nhưng bị sàm báng làm hại, trong lòng mê hoặc, bèn hỏi trưởng quan bốc thệ để giải quyết nghi vấn.
Nghĩa của 卜居 trong tiếng Trung hiện đại:
chọn chỗ ở。择地居住。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 卜
| bóc | 卜: | bóc thư; trắng bóc |
| bói | 卜: | |
| bặc | 卜: | la bặc (củ cải đỏ) |
| bốc | 卜: | bốc (ăn bốc; một bốc gạo) |
| cốc | 卜: | cốc rượu |
| vúc | 卜: | |
| vốc | 卜: | một vốc, vốc vơm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 居
| cư | 居: | cư dân, cư trú, gia cư; cư sĩ; cư xử |

Tìm hình ảnh cho: 卜居 Tìm thêm nội dung cho: 卜居
