Chữ 屈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 屈, chiết tự chữ KHUẤT, QUẤT, QUẬT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 屈:

屈 khuất, quật

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 屈

Chiết tự chữ khuất, quất, quật bao gồm chữ 尸 出 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

屈 cấu thành từ 2 chữ: 尸, 出
  • thi, thây
  • xuất, xúy
  • khuất, quật [khuất, quật]

    U+5C48, tổng 8 nét, bộ Thi 尸
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qu1;
    Việt bính: wat1
    1. [隱屈] ẩn khuất 2. [詰屈] cật khuất 3. [冤屈] oan khuất;

    khuất, quật

    Nghĩa Trung Việt của từ 屈

    (Danh) Oan ức, ủy khúc.
    ◎Như: thụ khuất
    chịu oan, khiếu khuất kêu oan.

    (Danh)
    Họ Khuất.

    (Động)
    Làm cho cong, co lại.
    ◎Như: khuất tất quỳ gối, khuất chỉ nhất toán bấm đốt tính.
    ◇Dịch Kinh : Vãng giả khuất dã, lai giả thân dã , (Hệ từ hạ ) Cái đã qua thì co rút lại, cái sắp tới thì duỗi dài ra.

    (Động)
    Hàng phục.
    ◎Như: khuất tiết không giữ được tiết tháo.
    ◇Mạnh Tử : Uy vũ bất năng khuất (Đằng Văn Công hạ ) Uy quyền sức mạnh không làm khuất phục được.

    (Tính)
    Cong, không thẳng.
    ◇Đạo Đức Kinh : Đại trực nhược khuất, đại xảo nhược chuyết , (Chương 45) Cực thẳng thì dường như cong, cực khéo thì dường như vụng.

    (Tính)
    Thiếu sót, không đủ vững.
    ◎Như: lí khuất từ cùng lẽ đuối lời cùng.

    (Phó)
    Miễn cưỡng, gượng ép.
    ◇Tam quốc chí : Thử nhân khả tựu kiến, bất khả khuất trí dã , (Gia Cát Lượng truyện ) Người này đáng nên xin gặp, không thể miễn cưỡng vời lại được đâu.

    (Phó)
    Oan uổng.
    ◎Như: khuất tử chết oan uổng.Một âm là quật.

    (Tính)

    ◎Như: quật cường cứng cỏi.

    khuất, như "khuất bóng; khuất gió; khuất mắt" (vhn)
    quất, như "quanh quất" (btcn)

    Nghĩa của 屈 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qū]Bộ: 尸 - Thi
    Số nét: 8
    Hán Việt: KHUẤT
    1. cong; gập。弯曲;使弯曲。
    屈指。
    gập đầu ngón tay.
    屈膝。
    gập đầu gối.
    猫屈着后脚,竖着尾巴。
    con mèo khuỵ chân sau, dựng thẳng đuôi lên.
    2. khuất phục; làm cho khuất phục。屈服;使屈服。
    宁死不屈。
    thà chết chứ không chịu khuất phục.
    威武不能屈。
    uy vũ không khuất phục được.
    3. đuối lí。理亏。
    屈心。
    trái ý.
    理屈词穷。
    đuối lời tắc lí.
    4. oan uổng; bị oan。委屈;冤枉。
    受屈。
    bị oan.
    叫屈。
    kêu oan.
    5. họ Khuất。(Qū)姓。
    Từ ghép:
    屈才 ; 屈从 ; 屈打成招 ; 屈服 ; 屈光度 ; 屈驾 ; 屈节 ; 屈就 ; 屈挠 ; 屈曲 ; 屈戌儿 ; 屈辱 ; 屈枉 ; 屈膝 ; 屈心 ; 屈戌 ; 屈折语 ; 屈指 ; 屈尊

    Chữ gần giống với 屈:

    , , , , , , , , , , 𡱆,

    Chữ gần giống 屈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈 Tự hình chữ 屈

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 屈

    khuất:khuất bóng; khuất gió; khuất mắt
    quất:quanh quất
    屈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 屈 Tìm thêm nội dung cho: 屈